Gia sư IELTS Tiền Giang nhận dạy IELTS THPT – người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
12 hồ sơ · học phí TB 459k/buổi
Gia sư IELTS Tiền Giang nhận dạy IELTS THPT – người lớn – mất gốc đến nâng cao
Thạc sĩ, 14 năm dạy IELTS luyện IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên ĐH Tiền Giang dạy IELTS THPT – người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 3 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Cử nhân Ngôn ngữ Anh nhận dạy IELTS THPT – người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
SV ĐH Tiền Giang, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Gia sư IELTS 8 năm kinh nghiệm nhận dạy IELTS THPT – người lớn
Sinh viên Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh luyện IELTS THPT – người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
SV năm 4 ĐH Tiền Giang, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Nguyễn Hồng Nhã
Nổi bật Bằng cấp
Gói Ưu tú
Gia sư IELTS Tiền Giang nhận dạy IELTS THPT – người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Khác—3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Gò CôngTiền GiangTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 240.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Phan Khánh Thoa
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Tiền Giang2 năm KN · 1 lớp | Huyện Chợ GạoTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Thu Thu
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Tiền Giang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Mỹ ThoTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 260.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Dương Bảo Hiền
|
Thạc sĩĐH Tiền Giang14 năm KN · 1 lớp | Huyện Cái BèTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | 4,73 đánh giá | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Quang Vĩ
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Tiền Giang dạy IELTS THPT – người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Tiền Giang2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Gò CôngTiền GiangTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Khánh Diệp
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 3 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Quảng Bình3 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu ThànhTiền GiangTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Phương Tuyết
|
Cử nhânĐH Tiền Giang3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Mỹ ThoTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thùy Thơ
|
Sinh viênĐH Tiền Giang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Mỹ ThoTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Lê Thảo An
|
Cử nhânĐH Vinh8 năm KN · 0 lớp | Huyện Cái BèTiền GiangTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 190.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Huyền Dung
|
Sinh viênĐH Tiền Giang1 năm KN · 0 lớp | Huyện Tân PhướcTiền GiangTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Trần Minh Sương
|
Thạc sĩĐH Nông Lâm Thái Nguyên10 năm KN · 0 lớp | Thành phố Mỹ ThoTiền GiangOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Ngô Mai Linh
|
Sinh viênĐH Tiền Giang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Mỹ ThoTiền GiangOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Tiền Giang, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 374k/buổi |
| Mầm non | 168k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 164k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 200k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 262k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 329k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 330k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 410k/buổi |