Cô giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 khu vực Tiên Du
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 22 năm KN (tự khai)
11 hồ sơ · học phí TB 230k/buổi
Cô giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 khu vực Tiên Du
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Thể chất kèm Cờ vua người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Thể chất dạy Cờ vua lớp 6–12
Sinh viên Giáo dục Thể chất, dạy kèm Cờ vua thiếu nhi (có tài liệu riêng)
Giảng viên Cờ vua luyện Cờ vua thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
SV năm 2 ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh luyện Kỹ năng sống lớp 1–6 – học vui, nhớ lâu
SV năm 3 ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
ThS. Giáo dục Thể chất luyện Kỹ năng sống lớp 1–6
Sinh viên ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh dạy Cờ vua lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên Giáo dục Thể chất dạy Cờ vua người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Á
Phạm Thị Ánh
Bằng cấp
Cô giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 khu vực Tiên Du |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định22 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Đặng Minh Giang
|
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Duy Vũ
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Thể chất dạy Cờ vua lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Tuấn Nhật
CCCD
Sinh viên Giáo dục Thể chất, dạy kèm Cờ vua thiếu nhi (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +10 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Huỳnh Duy Vĩ
CCCD
Giảng viên Cờ vua luyện Cờ vua thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh |
Thạc sĩĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh5 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +10 | 4,01 đánh giá | 270.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Võ Ngọc Hương
CCCD
SV năm 2 ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh luyện Kỹ năng sống lớp 1–6 – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Hải Lâm
|
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phạm Mai Dung
|
Thạc sĩĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh13 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Ngô Thùy Vi
|
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 120.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| L | Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Huyện Lương TàiBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Thông
|
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +5 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bắc Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Kỹ năng sống | 165k/buổi |
| Mầm non | 179k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 191k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 380k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 360k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |