Trần Thảo Trinh
Chưa có đánh giáThS. Tài chính – Ngân hàng nhận dạy Toán THPT khu vực Quảng Ninh
- Được chọn 21% lần cạnh tranh
- Dạy đều 89% buổi cam kết
11 hồ sơ · học phí TB 250k/buổi
ThS. Tài chính – Ngân hàng nhận dạy Toán THPT khu vực Quảng Ninh
Giảng viên Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
ThS. Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh tiểu học tại Tuyên Hóa
Thạc sĩ, 18 năm dạy Toán, dạy kèm Toán tiểu học tại Minh Hóa
ThS. Công nghệ thông tin nhận dạy Toán THCS khu vực Quảng Trạch
Thạc sĩ Xây dựng kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt
Giảng viên Tiếng Anh, dạy kèm Tiếng Anh THCS khu vực Minh Hóa
Thạc sĩ, 13 năm dạy Toán chuyên Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Thạc sĩ, 18 năm dạy Robotics & STEM, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9 khu vực Quảng Ninh
Thạc sĩ, 4 năm dạy Toán luyện Toán THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
ThS. Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Thảo Trinh
|
Thạc sĩĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng17 năm KN · 1 lớp | Huyện Quảng NinhQuảng BìnhOnline | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Chu Gia Khang
Bằng cấp
Giảng viên Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc |
Thạc sĩĐH Nguyễn Huệ12 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | Chưa có | 300.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Phạm Khánh Châu
Bằng cấp
ThS. Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh tiểu học tại Tuyên Hóa |
Thạc sĩĐH Mỏ Địa chất - cơ sở Vũng Tàu7 năm KN · 0 lớp | Huyện Tuyên HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 250.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Hoàng Anh Kỳ
Bằng cấp
Thạc sĩ, 18 năm dạy Toán, dạy kèm Toán tiểu học tại Minh Hóa |
Thạc sĩĐH Xây dựng Miền Trung18 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +7 | Chưa có | 250.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trịnh Văn Tú
Bằng cấp
ThS. Công nghệ thông tin nhận dạy Toán THCS khu vực Quảng Trạch |
Thạc sĩĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)18 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +10 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thanh Dung
CCCD
Thạc sĩ Xây dựng kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Kiến trúc Đà Nẵng17 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Thu Thoa
|
Thạc sĩĐH Võ Trường Toản18 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 190.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Bảo Hưng
|
Thạc sĩĐH Việt Nhật – ĐHQG HN13 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 11Toán Lớp 12Toán Ôn thi tốt nghiệp THPT | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Quang Hải
|
Thạc sĩĐH Công nghiệp Việt-Hung18 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng NinhQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +10 | Chưa có | 230.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hồng Hằng
|
Thạc sĩĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng4 năm KN · 0 lớp | Thành Phố Đồng HớiQuảng BìnhOnline | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Ngọc Thoa
|
Thạc sĩĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 211 năm KN · 0 lớp | Huyện Lệ ThủyQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | Chưa có | 190.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Quảng Bình, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 298k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 337k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 210k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 290k/buổi |