Sinh viên ĐH Y Dược Thái Bình chuyên Sinh học THPT – tận tâm, dễ hiểu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
11 hồ sơ · học phí TB 314k/buổi
Sinh viên ĐH Y Dược Thái Bình chuyên Sinh học THPT – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 1 ngành Dược học, dạy kèm Hoá học THPT – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 3 ngành Y đa khoa chuyên Sinh học THPT – mất gốc đến nâng cao
SV ĐH Y Dược Thái Bình kèm Sinh học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên ĐH Y Dược Thái Bình– Hoá học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Y đa khoa chuyên Sinh học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – tận tâm, dễ hiểu
SV năm 1 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, dạy kèm Sinh học THPT tại Khoái Châu
Sinh viên Dược học, dạy kèm Hoá học THPT tại Khoái Châu
Sinh viên ĐH Y Dược Thái Bình dạy Sinh học THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Sư phạm Sinh học, dạy kèm Sinh học lớp 8–9, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
P
Nguyễn Hà Phúc
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Y Dược Thái Bình chuyên Sinh học THPT – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hưng YênHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 +10 | Chưa có | 130.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Lê Hoàng Sơn
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Dược học, dạy kèm Hoá học THPT – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình1 năm KN · 0 lớp | Huyện Văn LâmHưng YênTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 8Sinh học Lớp 9Hoá học Lớp 10 +2 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Ngô Hữu Hưng
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Y đa khoa chuyên Sinh học THPT – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình0 năm KN · 0 lớp | Huyện Phù CừHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 | Chưa có | 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Như Tuyết
CCCD
SV ĐH Y Dược Thái Bình kèm Sinh học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12Sinh học Ôn thi tốt nghiệp THPT +5 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Võ Hồng Uyên
|
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình2 năm KN · 0 lớp | Huyện Kim ĐộngHưng YênTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12Sinh học Ôn thi tốt nghiệp THPT +3 | Chưa có | 200.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Đỗ Văn Vinh
|
Sinh viênĐH Y khoa Tokyo Việt Nam2 năm KN · 0 lớp | Huyện Kim ĐộngHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 +1 | Chưa có | 150.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Bùi Khánh Quỳnh
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên3 năm KN · 0 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 | Chưa có | 160.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Phan Xuân Phong
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên2 năm KN · 0 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12Sinh học Ôn thi tốt nghiệp THPT +3 | Chưa có | 180.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Ngọc My
|
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình1 năm KN · 0 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênOnline | Sinh học Lớp 8Sinh học Lớp 9Sinh học Lớp 10 +7 | Chưa có | 150.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Nguyễn Ánh Ánh
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên0 năm KN · 0 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 8Sinh học Lớp 9 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Thạc sĩĐH Y khoa Tokyo Việt Nam4 năm KN · 1 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 +4 | 2,01 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hưng Yên, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Sinh học | 203k/buổi |
| Mầm non | 182k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 237k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 324k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 210k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |