Tạ Hồng Ngân
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Luật HN kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
- 34 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 84% tin nhắn
11 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên ĐH Luật HN kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên Quản trị kinh doanh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, dạy chắc nền tảng
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – học vui, nhớ lâu
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn – học vui, nhớ lâu
Tốt nghiệp ĐH Kinh Bắc dạy Tiếng Anh THPT – lộ trình rõ ràng
SV ĐH Thành Đông nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
SV năm 3 ĐH Sao Đỏ nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Cử nhân ĐH Nông - Lâm Bắc Giang nhận dạy Tiếng Anh người lớn
SV ĐH Hải Dương (cơ sở 2) kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Tạ Hồng Ngân
|
Sinh viênĐH Luật HN3 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +7 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Mạnh Hải
|
Sinh viênĐH Sao Đỏ1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Kim Hảo
CCCD
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu |
Cử nhânĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Huyền Thoa
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Kinh doanh và Công nghệ HN1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 120.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Bảo Trinh
|
Sinh viênĐH Kinh doanh và Công nghệ HN2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +8 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Kim Trang
|
Cử nhânĐH Kinh Bắc8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Thị Châu
|
Sinh viênĐH Thành Đông0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 6 +3 | Chưa có | 280.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Tú
|
Sinh viênĐH Sao Đỏ2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +4 | Chưa có | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Minh Hào
|
Cử nhânĐH Nông - Lâm Bắc Giang6 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 190.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Văn Hòa
|
Sinh viênĐH Hải Dương (cơ sở 2)1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| D | Cử nhânĐH Kinh doanh và Công nghệ HN5 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thuận ThànhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bắc Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 256k/buổi |
| Mầm non | 179k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 191k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 380k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 360k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |