Cô giáo IELTS kèm IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 86% lần cạnh tranh
- 42 buổi dạy qua sàn
33 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Cô giáo IELTS kèm IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên ĐH Duy Tân - Cơ sở Hòa Khánh Nam– Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Gia sư Tiếng Anh 6 năm kinh nghiệm– Tiếng Anh THCS
Cử nhân Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Thạc sĩ Sư phạm Tiếng Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, dạy chắc nền tảng
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
ThS. Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Tiếng Anh luyện IELTS THPT – người lớn – học vui, nhớ lâu
SV năm 3 ĐH Quảng Nam kèm TOEIC người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Cử nhân ĐH Phan Châu Trinh dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp (có tài liệu riêng)
Tốt nghiệp ĐH Tôn Đức Thắng dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
GV Tiếng Anh giao tiếp trường THPT kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Tốt nghiệp ĐH Văn hóa HN dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
SV ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng
Cử nhân ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng– IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên ĐH Duy Tân, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – mất gốc đến nâng cao
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phan Lan Yến
Giáo viên
Cô giáo IELTS kèm IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định28 năm KN · 1 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,52 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Huỳnh Đức Hào
CCCD
Sinh viên ĐH Duy Tân - Cơ sở Hòa Khánh Nam– Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Duy Tân - Cơ sở Hòa Khánh Nam0 năm KN · 2 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +6 | 5,01 đánh giá | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Lê Vân Kim
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Đà Nẵng8 năm KN · 1 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 240.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Minh Hiên
|
Cử nhânĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng6 năm KN · 2 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,02 đánh giá | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ánh Thanh
Bằng cấp
Cử nhân Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Cử nhânĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng1 năm KN · 1 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,01 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Ngọc Mến
CCCD
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng1 năm KN · 1 lớp | Quận Cẩm LệĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,01 đánh giá | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Hữu Tín
Bằng cấp
Thạc sĩ Sư phạm Tiếng Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, dạy chắc nền tảng |
Thạc sĩĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng18 năm KN · 1 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 3,01 đánh giá | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Cẩm Thảo
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 1 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 150.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Kim Thuỷ
Bằng cấp
ThS. Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Thạc sĩĐH CMC9 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đinh Kim Ly Na
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Tiếng Anh luyện IELTS THPT – người lớn – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng1 năm KN · 3 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | 2,73 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Ngọc Hân
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Quảng Nam kèm TOEIC người lớn – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Quảng Nam0 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 140.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Thị Hoa
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang12 năm KN · 0 lớp | Huyện Hòa VangĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Hoàng Thị Dung
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Phan Châu Trinh dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Phan Châu Trinh5 năm KN · 0 lớp | Huyện Hòa VangĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 11 +2 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trương Tuyết Lệ
|
Cử nhânĐH Tôn Đức Thắng5 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 8 +5 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Lâm Thu An
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên24 năm KN · 1 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +10 | 5,01 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Thu
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Văn hóa HN dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Cử nhânĐH Văn hóa HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 210.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Quách Thùy Nhàn
CCCD
SV ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 0 lớp | Quận Cẩm LệĐà NẵngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 220.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thanh Trang
CCCD
Cử nhân ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng7 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Tú Hạnh
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng1 năm KN · 0 lớp | Quận Cẩm LệĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Thanh Minh
|
Sinh viênĐH Duy Tân0 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 110.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đà Nẵng, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 273k/buổi |
| Mầm non | 186k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 190k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 247k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 301k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 373k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |