Tốt nghiệp ĐH Văn Lang chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- 28 buổi dạy qua sàn
10 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 7 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Cử nhân Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
Sinh viên Dự bị Đại học TP.HCM nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Tốt nghiệp ĐH Mở TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử
SV năm 2 ĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 12, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 5 năm kinh nghiệm– Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi (có tài liệu riêng)
SV ĐH An Giang – ĐHQG TP.HCM– Tiếng Anh THPT – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Nguyễn Thanh Hân
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Văn Lang7 năm KN · 1 lớp | Quận 3Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Nhật Công
|
Cử nhânĐH Khoa học xã hội & Nhân văn7 năm KN · 1 lớp | Huyện Cần GiờHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,02 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Trần Bảo Xuân
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Kinh tế TP.HCM - cơ sở B1 năm KN · 0 lớp | Quận 8Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +4 | Chưa có | 550.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Ánh An
|
Sinh viênDự bị Đại học TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 5Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Khánh Thoa
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Mở TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Mở TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Cần GiờHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Bùi Như Nguyệt
|
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM2 năm KN · 0 lớp | Huyện Cần GiờHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Quang Long
|
Sinh viênĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 123 năm KN · 0 lớp | Quận Gò VấpHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 210.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Văn Nam
|
Cử nhânĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 125 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Ngô Minh Khoa
|
Cử nhânĐH Bách khoa – ĐHQG TP.HCM3 năm KN · 0 lớp | Quận Bình ThạnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Thảo Vi
|
Sinh viênĐH An Giang – ĐHQG TP.HCM2 năm KN · 0 lớp | Huyện Cần GiờHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +6 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 318k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |