SV năm 2 ĐH Nông Lâm TP.HCM– IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- Dạy đều 85% buổi cam kết
54 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
SV năm 2 ĐH Nông Lâm TP.HCM– IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Thạc sĩ, 10 năm dạy Toán chuyên Toán THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, dạy chắc nền tảng
Cử nhân ĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2) nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Gia sư Tiếng Anh 6 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV năm 4 ĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Dự bị Đại học TP.HCM kèm Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, dạy chắc nền tảng
Cử nhân ĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 7 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Tốt nghiệp ĐH Hoa Sen Cơ sở Soongsil kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 2 ĐH Tôn Đức Thắng luyện Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện TOEIC người lớn, nhận dạy online
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
K
Phan Thùy Khuê
CCCD
SV năm 2 ĐH Nông Lâm TP.HCM– IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Nông Lâm TP.HCM1 năm KN · 1 lớp | Quận Thủ ĐứcHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | 5,01 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thảo Mai
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế19 năm KN · 4 lớp | Quận 3Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +7 | 5,03 đánh giá | 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thanh Thanh
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng3 năm KN · 2 lớp | Quận Bình ThạnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Ngô Hồng Hạnh
|
Thạc sĩĐH Hoa Sen Cơ sở Soongsil10 năm KN · 15 lớp | Huyện Nhà BèHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,910 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Hồng Nhàn
CCCD
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, dạy chắc nền tảng |
Cử nhânĐH Gia Định8 năm KN · 1 lớp | Quận Tân PhúHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | 3,01 đánh giá | 300.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Đức Hiệp
CCCD
Cử nhân ĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2) nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)6 năm KN · 8 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,33 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Lan Kim
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Anh 6 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Quốc gia HN6 năm KN · 2 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +4 | 4,52 đánh giá | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Mai Quỳnh
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức1 năm KN · 0 lớp | Quận Thủ ĐứcHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,01 đánh giá | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Thị Hậu
Bằng cấp
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao |
Thạc sĩĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức10 năm KN · 0 lớp | Quận 8Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 240.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Mai Hằng
Bằng cấp
Sinh viên Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Kinh tế Tài chính TP.HCM (UEF)0 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 140.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Đặng Phương Liên
Bằng cấp
Sinh viên Dự bị Đại học TP.HCM kèm Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênDự bị Đại học TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Quận Gò VấpHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 250.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Đặng Công Đạt
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM6 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Võ Ánh Mai
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Cử nhânĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng8 năm KN · 1 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +11 | 5,02 đánh giá | 450.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Lê Bảo Khang
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM1 năm KN · 1 lớp | Quận 10Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Thanh Anh
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Cử nhânĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức8 năm KN · 0 lớp | Quận Phú NhuậnHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Nhật Công
|
Cử nhânĐH Khoa học xã hội & Nhân văn7 năm KN · 1 lớp | Huyện Cần GiờHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,02 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Kiều Thế Sơn
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Hoa Sen Cơ sở Soongsil kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânĐH Hoa Sen Cơ sở Soongsil8 năm KN · 0 lớp | Quận 1Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đặng Hoàng Hiệp
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Tôn Đức Thắng luyện Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Tôn Đức Thắng2 năm KN · 0 lớp | Quận Tân BìnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +4 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Mỹ Vui
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Đồng Tháp1 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phạm Diệu Minh
|
Sinh viênĐH Văn Hiến (cơ sở Hùng Hậu)0 năm KN · 0 lớp | Quận 12Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | 4,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 318k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |