Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh tiểu học – lộ trình rõ ràng
- 27 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh tiểu học – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THPT – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên ĐH An Giang Cơ sở 2 luyện Tiếng Anh tiểu học, dạy chắc nền tảng
Giáo viên Toán 6 năm đứng lớp– Toán tiểu học – học vui, nhớ lâu
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – lộ trình rõ ràng
SV năm 2 ĐH An Giang– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
Gia sư Lập trình 2 năm kinh nghiệm nhận dạy Lập trình người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên Công nghệ thông tin kèm Toán THPT – học vui, nhớ lâu
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy TOEIC người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Lập trình 2 năm kinh nghiệm nhận dạy Lập trình lớp 6–12 – luyện đề sát cấu trúc
Thầy giáo Toán luyện Toán THCS – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Vũ Thanh Loan
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh tiểu học – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH An Giang Cơ sở 21 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +5 | Chưa có | 100.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Đức Hưng
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THPT – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Kiên Giang1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Long XuyênAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +2 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Đặng Thị Ly
CCCD
Sinh viên ĐH An Giang Cơ sở 2 luyện Tiếng Anh tiểu học, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH An Giang Cơ sở 23 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 130.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đỗ Tú Tiên
CCCD
Giáo viên Toán 6 năm đứng lớp– Toán tiểu học – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN6 năm KN · 0 lớp | Thị xã Tịnh BiênAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Mỹ Tuyết
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH An Giang Cơ sở 22 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Minh Nhàn
|
Sinh viênĐH An Giang3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Châu ĐốcAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làmTiếng Anh giao tiếp Lớp 1 +10 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Mạnh Thịnh
CCCD
Gia sư Lập trình 2 năm kinh nghiệm nhận dạy Lập trình người lớn (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM2 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thế Kỳ
|
Sinh viênĐH An Giang Cơ sở 21 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 210.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Hoàng Đình Văn
|
Sinh viênĐH An Giang Cơ sở 22 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Trung Thịnh
|
Cử nhânĐH Kiên Giang2 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Trần Văn Đông
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN17 năm KN · 0 lớp | Huyện Chợ MớiAn GiangTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng An Giang, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 198k/buổi |
| Mầm non | 160k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 154k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 213k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 314k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 370k/buổi |