Võ Minh Yến
4.3(3)SV ĐH Điều dưỡng Nam Định chuyên Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
- Được chọn 40% lần cạnh tranh
- Dạy đều 92% buổi cam kết
18 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
SV ĐH Điều dưỡng Nam Định chuyên Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
Kèm Tiếng Anh tại nhà dạy Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10
SV năm 3 ĐH Thái Bình luyện Tiếng Anh tiểu học – học vui, nhớ lâu
SV năm 1 ĐH Y Dược Thái Bình– Hoá học THPT, dạy chắc nền tảng
Sinh viên năm 3 ngành Tài chính – Ngân hàng chuyên Tiếng Anh THCS, có dạy thử
SV năm 4 ĐH Thái Bình– Tiếng Anh THCS – mất gốc đến nâng cao
Gia sư Tiếng Anh 8 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THCS – lộ trình rõ ràng
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định chuyên Toán đại học – lộ trình rõ ràng
Sinh viên ĐH Thái Bình luyện IELTS THPT – người lớn
Sinh viên Cao đẳng Sư phạm Nam Định dạy Tiếng Anh tiểu học – mất gốc đến nâng cao
Cử nhân ĐH Thái Bình– Tiếng Anh THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên ĐH Thái Bình– IELTS THPT – người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
Thầy giáo Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh THCS (có tài liệu riêng)
SV ĐH Thái Bình kèm Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, có dạy thử
SV ĐH Điều dưỡng Nam Định dạy Tiếng Anh THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Y
Võ Minh Yến
|
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định1 năm KN · 3 lớp | Thành phố Nam ĐịnhNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 4,33 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Cử nhânTòa E3 - Đại học Công Nghệ3 năm KN · 0 lớp | Huyện Nam TrựcNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đặng Ngọc Hải
Bằng cấp
Kèm Tiếng Anh tại nhà dạy Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
KhácĐH Lương Thế Vinh6 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Hồng Hiên
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 |
Sinh viênĐH Thái Bình2 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Huỳnh Phương Hảo
|
Sinh viênĐH Thái Bình2 năm KN · 1 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +9 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Hoàng Minh Hà
|
Sinh viênĐH Y Dược Thái Bình0 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +10 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Thị Châu
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Tài chính – Ngân hàng chuyên Tiếng Anh THCS, có dạy thử |
Sinh viênĐH Lương Thế Vinh0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nam ĐịnhNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +3 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Võ Thảo Mai
CCCD
SV năm 4 ĐH Thái Bình– Tiếng Anh THCS – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Thái Bình2 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Thị Minh
|
Cử nhânĐH Thái Bình8 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Ngọc Vui
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định chuyên Toán đại học – lộ trình rõ ràng |
Cử nhânĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định8 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +10 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Như Hoa
|
Sinh viênĐH Thái Bình3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nam ĐịnhNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phan Khánh Diễm
|
Sinh viênCao đẳng Sư phạm Nam Định1 năm KN · 0 lớp | Huyện Trực NinhNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +8 | Chưa có | 120.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Yến Trà
|
Cử nhânĐH Thái Bình8 năm KN · 0 lớp | Huyện Nghĩa HưngNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Hoàng Thị Minh
|
Sinh viênĐH Thái Bình3 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Lớp 10 +8 | Chưa có | 160.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Trương Mỹ Vi
|
Cử nhânĐH Quy Nhơn3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nam ĐịnhNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Phạm Bảo Giang
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên7 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Lê Hải Bình
|
Sinh viênĐH Thái Bình0 năm KN · 0 lớp | Huyện Giao ThủyNam ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12Tiếng Anh Ôn thi tốt nghiệp THPT +3 | Chưa có | 150.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Thu Loan
|
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nam ĐịnhNam ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +6 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Nam Định, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 186k/buổi |
| Mầm non | 157k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 159k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 209k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 242k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 308k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 210k/buổi |
| Giáo viên | 300k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 330k/buổi |