SV năm 1 THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh luyện IELTS THPT – người lớn – luyện đề sát cấu trúc
- Được chọn 25% lần cạnh tranh
- 87 buổi dạy qua sàn
18 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
SV năm 1 THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh luyện IELTS THPT – người lớn – luyện đề sát cấu trúc
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế Nghệ An, dạy kèm Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên Y đa khoa luyện Hoá học THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Cử nhân Công nghệ thông tin chuyên Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt
Gia sư Tiếng Anh 1 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh THCS, nhận dạy online
Giáo viên Tiếng Anh luyện Tiếng Anh THPT
Gia sư Lập trình 7 năm kinh nghiệm luyện Lập trình lớp 6–12, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân Trường Đại học Văn hóa TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh THCS – mất gốc đến nâng cao
SV năm 1 ĐH Nghệ An (cơ sở 4), dạy kèm Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 (có tài liệu riêng)
Gia sư Tin học 8 năm kinh nghiệm chuyên Tin học lớp 6–12 – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 4 ngành Quản trị kinh doanh, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học (có tài liệu riêng)
Giáo viên Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THPT, nhận dạy online
SV ĐH Nghệ An (cơ sở 4)– Tiếng Anh THCS
Sinh viên Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 – luyện đề sát cấu trúc
Gia sư Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh THPT – học vui, nhớ lâu
Sinh viên THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Vinh
Sinh viên THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh dạy Tiếng Anh THCS khu vực Vinh
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Vũ Văn Long
CCCD
SV năm 1 THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh luyện IELTS THPT – người lớn – luyện đề sát cấu trúc |
Sinh viênTHPT Chuyên, Trường Đại học Vinh3 năm KN · 2 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | 4,01 đánh giá | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đỗ Thảo Hiền
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế Nghệ An, dạy kèm Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânĐH Kinh tế Nghệ An4 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +4 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Thanh Văn
Bằng cấp
Sinh viên Y đa khoa luyện Hoá học THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Y khoa Vinh2 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làmHoá học Lớp 8 +5 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)3 năm KN · 1 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 +9 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Trần Hữu Công
Bằng cấp
Cử nhân Công nghệ thông tin chuyên Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Công nghiệp Vinh5 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 200.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thảo Trinh
CCCD
Gia sư Tiếng Anh 1 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh THCS, nhận dạy online |
Cử nhânPhân hiệu Trường Đại học Mở TP.HCM tại Đồng Nai1 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +4 | Chưa có | 150.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Tống Tuấn Dũng
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 218 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Xuân Khải
|
Cử nhânĐH Công nghiệp Vinh7 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đỗ Hải Dung
|
Cử nhânTrường Đại học Văn hóa TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Xuân Ninh
|
Sinh viênĐH Nghệ An (cơ sở 4)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Hoàng Khánh Đức
|
Cử nhânĐH Công nghệ Vạn Xuân8 năm KN · 0 lớp | Huyện Diễn ChâuNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tin học Lớp 6 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Vũ Khánh Quỳnh
|
Sinh viênĐH Kinh tế Nghệ An1 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +6 | Chưa có | 120.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thị Duyên
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế15 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Gia Tuyết
|
Sinh viênĐH Nghệ An (cơ sở 4)0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thái HoàNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Huỳnh Ngọc Linh
|
Sinh viênĐH Kinh tế Nghệ An1 năm KN · 0 lớp | Huyện Kỳ SơnNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đặng Phương Thúy
|
Khác—5 năm KN · 0 lớp | Huyện Tương DươngNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Lớp 10 +7 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phan Minh Ly Na
|
Sinh viênTHPT Chuyên, Trường Đại học Vinh3 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +5 | Chưa có | 190.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Bùi Hồng Hương
|
Sinh viênTHPT Chuyên, Trường Đại học Vinh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +4 | Chưa có | 130.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Nghệ An, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 200k/buổi |
| Mầm non | 178k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 208k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 317k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |