Phạm Gia Kim
4.5(2)Tốt nghiệp ĐH Hồng Đức– Tiếng Anh tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
11 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Hồng Đức– Tiếng Anh tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
SV năm 2 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn dạy Tiếng Anh THPT
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 3 ngành Kinh tế chuyên Tiếng Anh tiểu học, lịch tối linh hoạt
Giáo viên Toán 23 năm đứng lớp, dạy kèm Toán THCS (có tài liệu riêng)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh THPT, dạy chắc nền tảng
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV ĐH Hồng Đức dạy Tiếng Anh tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
SV ĐH Hồng Đức chuyên Tiếng Anh người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Gia sư Tiếng Anh 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên ĐH Hồng Đức– Tiếng Anh THPT, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
K
Phạm Gia Kim
|
Cử nhânĐH Hồng Đức8 năm KN · 2 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 4,52 đánh giá | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lý Ngọc Thanh
CCCD
SV năm 2 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn dạy Tiếng Anh THPT |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn0 năm KN · 0 lớp | Huyện Nga SơnThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Lê Mỹ Sương
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh người lớn (có tài liệu riêng) |
Thạc sĩĐH Hồng Đức17 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làmTOEIC Đại học +1 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Thuận
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Kinh tế chuyên Tiếng Anh tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn2 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaOnline | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +10 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Hồ Nhật Đạt
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM23 năm KN · 1 lớp | Thành phố Sầm SơnThanh HóaTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Đức Kiên
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh THPT, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn1 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +2 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Nguyễn Ngọc Giang
CCCD
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Thạc sĩDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn18 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Hồng Vân
|
Sinh viênĐH Hồng Đức0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Sầm SơnThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Bảo Thúy
|
Sinh viênĐH Hồng Đức2 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaOnline | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làm | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Gia Tuấn
|
Cử nhânDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn8 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 160.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đỗ Hồng Hoa
|
Sinh viênĐH Hồng Đức3 năm KN · 0 lớp | Huyện Hà TrungThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 180.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thanh Hóa, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 193k/buổi |
| Mầm non | 180k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 210k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 257k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 313k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 370k/buổi |