Gia sư Tiếng Anh Tam Đảo, Vĩnh Phúc
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng15 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
Phạm Bảo Hà
5.0(3)Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Tiếng Anh kèm Tiếng Anh tiểu học, có dạy thử
- Được chọn 30% lần cạnh tranh
- 134 buổi dạy qua sàn
Phan Ánh Sương
4.0(1)Cử nhân Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh tiểu học (có tài liệu riêng)
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 24 buổi dạy qua sàn
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) chuyên Tiếng Nga người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Đức nhận dạy Tiếng Đức lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
SV năm 3 Học viện Dân tộc dạy Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Hoài My
Chưa có đánh giáSinh viên Học viện Dân tộc dạy Tiếng Anh tiểu học
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Ngọc Uyên
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) nhận dạy Tiếng Anh THCS
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Phan Khánh My
Chưa có đánh giáSinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Trương Như Lệ
Chưa có đánh giáGia sư Tiếng Anh Vĩnh Phúc– Tiếng Anh người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Trần Thị Thúy
Chưa có đánh giáGV Toán trường THCS– Toán THCS, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 13 năm KN (tự khai)
Trần Khánh Phương
Chưa có đánh giáCử nhân ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Tiếng Anh tiểu học
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Hoàng Quang Trí
Chưa có đánh giáSV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy TOEIC người lớn tại Tam Đảo
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Văn Vũ
Chưa có đánh giáSinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hoàng Lan Trang
Bằng cấp
Thạc sĩ, 18 năm dạy IELTS nhận dạy IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng |
Giáo sưĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)18 năm KN · 3 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +7 | 4,52 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Bích Quyên
CCCD
GV Tiếng Anh trường THCS chuyên Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế28 năm KN · 4 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Bảo Hà
|
Sinh viênHọc viện Dân tộc3 năm KN · 6 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | 5,03 đánh giá | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Phan Ánh Sương
|
Cử nhânĐH Kinh tế Quốc dân8 năm KN · 2 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | 4,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hạnh
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) chuyên Tiếng Nga người lớn |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | Chưa có | 140.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thị Tiên
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Đức nhận dạy Tiếng Đức lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +9 | Chưa có | 100.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Hà Mai Kiều
Bằng cấp
SV năm 3 Học viện Dân tộc dạy Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênHọc viện Dân tộc0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 130.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Hoài My
|
Sinh viênHọc viện Dân tộc0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 80.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Nguyễn Ngọc Uyên
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phan Khánh My
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trương Như Lệ
|
KhácĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làmTiếng Việt Lớp 1 +4 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thị Thúy
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 213 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Trần Khánh Phương
|
Cử nhânĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)8 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +4 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Quang Trí
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +8 | Chưa có | 190.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Văn Vũ
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | Chưa có | 150.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Tam Đảo môn Tiếng Anh (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 201k/buổi |
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |