Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên Tiếng Hàn người lớn, dạy chắc nền tảng
- Dạy đều 98% buổi cam kết
- 94 buổi dạy qua sàn
13 hồ sơ · học phí TB 346k/buổi
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên Tiếng Hàn người lớn, dạy chắc nền tảng
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng luyện Tiếng Hàn lớp 6–12 (có tài liệu riêng)
SV năm 3 ĐH Đông Á dạy Tiếng Hàn người lớn – mất gốc đến nâng cao
SV ĐH Đông Á kèm Tiếng Hàn người lớn – tận tâm, dễ hiểu
SV ĐH Đông Á nhận dạy Tiếng Hàn người lớn khu vực Sơn Trà
Cử nhân Ngôn ngữ Hàn Quốc kèm Tiếng Hàn người lớn – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên ĐH Đông Á– Tiếng Hàn lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
Cử nhân Ngôn ngữ Hàn Quốc– Tiếng Hàn người lớn, dạy chắc nền tảng
SV ĐH Đông Á chuyên Tiếng Hàn lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn – tận tâm, dễ hiểu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Nguyễn Hồng Linh
CCCD
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên Tiếng Hàn người lớn, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Đông Á1 năm KN · 2 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | 5,01 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Bảo Loan
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng luyện Tiếng Hàn lớp 6–12 (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 0 lớp | Quận Ngũ Hành SơnĐà NẵngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +9 | Chưa có | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lâm Thị Trà
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Đông Á dạy Tiếng Hàn người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Đông Á2 năm KN · 0 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | 5,01 đánh giá | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Nguyễn Yến Oanh
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Đông Á2 năm KN · 0 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Trần Kim Sương
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Đông Á1 năm KN · 0 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngOnline | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 260.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đinh Thị Hà
CCCD
SV ĐH Đông Á kèm Tiếng Hàn người lớn – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Đông Á0 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làmVật lý Lớp 8 +1 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Nhật Hòa
CCCD
SV ĐH Đông Á nhận dạy Tiếng Hàn người lớn khu vực Sơn Trà |
Sinh viênĐH Đông Á2 năm KN · 0 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thanh Thúy
|
Cử nhânĐH Đông Á8 năm KN · 0 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Đào Ngọc Phúc
|
Sinh viênĐH Đông Á0 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Diệu Hảo
|
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế4 năm KN · 0 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Hồng Thảo
|
Sinh viênĐH Đông Á3 năm KN · 0 lớp | Quận Ngũ Hành SơnĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | 3,01 đánh giá | 230.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Phan Bích Đào
|
Sinh viênĐH Đông Á1 năm KN · 0 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Sinh viênĐH Đông Á3 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +8 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đà Nẵng, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Hàn | 285k/buổi |
| Mầm non | 186k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 190k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 247k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 301k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 373k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |