Thạc sĩ Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt
- Được chọn 25% lần cạnh tranh
- Dạy đều 86% buổi cam kết
12 hồ sơ · học phí TB 346k/buổi
Thạc sĩ Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật người lớn – học vui, nhớ lâu
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
SV ĐH Bách Khoa - Cơ sở Dĩ An chuyên Tiếng Nhật người lớn – học vui, nhớ lâu
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) luyện Tiếng Nhật người lớn khu vực Dĩ An
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An– Tiếng Nhật lớp 6–12
Sinh viên ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2), dạy kèm Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
Thạc sĩ, 10 năm dạy Tiếng Nhật kèm Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt
Tốt nghiệp ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An kèm Tiếng Nhật lớp 6–12
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Nguyễn Thị Thắm
CCCD
Thạc sĩ Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Khoa học Sức khỏe6 năm KN · 2 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | 4,01 đánh giá | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Ngọc Kim
Bằng cấp
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật người lớn – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Bách khoa HN8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Minh Nguyệt
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật lớp 6–12, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Quốc tế Miền Đông0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Huỳnh Thu Sương
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Bảo Tín
|
Sinh viênĐH Bách Khoa - Cơ sở Dĩ An0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Hoàng Minh Quý
CCCD
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 220.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Nguyễn Lan Xuân
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 290.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Thị Tú
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Huỳnh Hải Nhã
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Lê Phương Phương
|
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)10 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hồ Thị Thư
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An6 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +11 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Dương, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Nhật | 306k/buổi |
| Mầm non | 197k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 189k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 368k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |