Sinh viên ĐH Công nghiệp và Thương mại HN nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
- Dạy đều 93% buổi cam kết
- 46 buổi dạy qua sàn
28 hồ sơ · học phí TB 390k/buổi
Sinh viên ĐH Công nghiệp và Thương mại HN nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật nhận dạy Tiếng Nhật người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Thạc sĩ, 12 năm dạy Tiếng Nhật chuyên Tiếng Nhật người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi
SV ĐH RMIT - Cơ sở HN– Tiếng Nhật lớp 6–12, có dạy thử
Gia sư Tiếng Nhật 4 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Nhật người lớn, có dạy thử
Sinh viên ĐH Công nghệ Đông Á nhận dạy Tiếng Nhật người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên ĐH Thủ đô HN kèm Tiếng Nhật người lớn
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Nhật lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN– Tiếng Nhật người lớn, dạy chắc nền tảng
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN, dạy kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 khu vực Ba Đình
SV ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN dạy Tiếng Nhật người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Giáo viên Tiếng Nhật 13 năm đứng lớp nhận dạy Tiếng Nhật người lớn tại Long Biên
SV năm 3 ĐH Y HN– Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật kèm Tiếng Nhật lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Võ Thị Hoa
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Công nghiệp và Thương mại HN nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Công nghiệp và Thương mại HN2 năm KN · 2 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiOnline | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | 4,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Đặng Hoài Sương
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +7 | 5,01 đánh giá | 290.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Quang Long
|
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường HN0 năm KN · 2 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmNgữ văn Lớp 6 +4 | 5,02 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Bảo Vân
Bằng cấp
Thạc sĩ, 12 năm dạy Tiếng Nhật chuyên Tiếng Nhật người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Thạc sĩĐH HN12 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú XuyênHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +6 | 5,01 đánh giá | 850.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Đặng Xuân Định
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênHọc viện Khoa học Xã hội1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phúc ThọHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thị Khuê
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật dạy Tiếng Nhật lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Bách khoa HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 250.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Hữu Thông
Bằng cấp
SV ĐH RMIT - Cơ sở HN– Tiếng Nhật lớp 6–12, có dạy thử |
Sinh viênĐH RMIT - Cơ sở HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiOnline | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +10 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hồ Hồng Lan
|
Cử nhânĐH Công nghiệp HN4 năm KN · 6 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmToán Lớp 1 +7 | 4,33 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Phương Tâm
|
Sinh viênĐH Công nghệ Đông Á0 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmToán Lớp 11 +2 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đào Thị Ngọc
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Thủ đô HN kèm Tiếng Nhật người lớn |
Sinh viênĐH Thủ đô HN2 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmTiếng Anh Lớp 8 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phạm Mai Nguyệt
|
Sinh viênHọc viện Khoa học Xã hội0 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàn KiếmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmToán Lớp 1 +7 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Huỳnh Kim Phượng
CCCD
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Nhật lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Thủ đô HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lâm Thị Ly Na
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +9 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Trần Ngọc Diễm
CCCD
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN– Tiếng Nhật người lớn, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Minh Lan
CCCD
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN, dạy kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 khu vực Ba Đình |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Đức Tùng
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN1 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đỗ Mỹ Duyên
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 213 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Huyền Tâm
|
Sinh viênĐH Y HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Trần Thị Đào
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật kèm Tiếng Nhật lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh |
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN7 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +10 | Chưa có | 190.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Vũ Thu Ngân
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN1 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Nhật | 360k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |