Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- 24 buổi dạy qua sàn
9 hồ sơ · học phí TB 394k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật người lớn
SV năm 2 ĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc kèm Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên ĐH Xây dựng HN, dạy kèm Tiếng Nhật lớp 6–12
SV Khoa Công nghệ Thông tin - Đại học Mở HN luyện Tiếng Nhật người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
SV ĐH Luật HN dạy Tiếng Nhật lớp 6–12, lịch tối linh hoạt
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật lớp 6–12, lịch tối linh hoạt
ThS. Ngôn ngữ Nhật nhận dạy Tiếng Nhật lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
S
Đặng Hoài Sương
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +7 | 5,01 đánh giá | 290.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Gia Trâm
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật người lớn |
Sinh viênKhu Giảng đường 4 - Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia HN0 năm KN · 1 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +11 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Tuyết
CCCD
SV năm 2 ĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc kèm Tiếng Nhật người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc1 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Trần Nhật Minh
CCCD
Sinh viên ĐH Xây dựng HN, dạy kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Xây dựng HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Phan Khánh Giang
|
Sinh viênKhoa Công nghệ Thông tin - Đại học Mở HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh TrìHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmToán Lớp 8 +5 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Dương Thị Tiên
|
Cử nhânĐH Thủ đô HN8 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 500.000 đđến 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Nguyễn Minh Uyên
|
Sinh viênĐH Luật HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thị Nhàn
|
Cử nhânHọc viện Khoa học Xã hội6 năm KN · 0 lớp | Huyện Ứng HòaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Hồng Quế
|
Thạc sĩĐH Công nghiệp HN17 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh TrìHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +8 | Chưa có | 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Nhật | 360k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |