Gia sư Tiếng Nhật Thường Tín, Hà Nội
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng10 hồ sơ · học phí TB 436k/buổi
Hồ Hữu Sơn
Chưa có đánh giáThạc sĩ, 6 năm dạy Tiếng Nhật– Tiếng Nhật người lớn – học vui, nhớ lâu
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 10 buổi dạy qua sàn
Nguyễn Như Nga
Chưa có đánh giáSinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Nhật nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
- 19 buổi dạy qua sàn
Cử nhân ĐH Công nghiệp và Thương mại HN chuyên Tiếng Nhật người lớn, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Nguyễn Hồng Hảo
3.3(3)Sinh viên ĐH Thủ đô HN chuyên Tiếng Nhật lớp 6–12 – luyện đề sát cấu trúc
- 101 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Lê Thanh Linh
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Quốc gia HN dạy Tiếng Nhật lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
- Trả lời 100% tin nhắn
Trần Thị Loan
Chưa có đánh giáThạc sĩ Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Nguyễn Thị Hảo
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Quốc gia HN kèm Tiếng Nhật người lớn khu vực Đống Đa
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Nguyễn Thu Hoài
Chưa có đánh giáCử nhân Ngôn ngữ Nhật nhận dạy Tiếng Nhật người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Trần Mỹ Nga
Chưa có đánh giáSinh viên Ngôn ngữ Nhật luyện Tiếng Nhật người lớn – tận tâm, dễ hiểu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vũ Minh Thanh
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN dạy Tiếng Nhật người lớn khu vực Gia Lâm |
Sinh viênĐH Kinh doanh và Công nghệ HN1 năm KN · 6 lớp | Huyện Gia LâmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmVật lý Lớp 10 +2 | 4,85 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Hồ Hữu Sơn
|
Thạc sĩĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN6 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmVật lý Lớp 8 +1 | Chưa có | 900.000 đđến 950.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Như Nga
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Trần Thị Phúc
CCCD
Cử nhân ĐH Công nghiệp và Thương mại HN chuyên Tiếng Nhật người lớn, nhận dạy online |
Cử nhânĐH Công nghiệp và Thương mại HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Ba VìHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hồng Hảo
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 2 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +7 | 3,33 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lê Thanh Linh
|
Sinh viênĐH Quốc gia HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàn KiếmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +10 | Chưa có | 150.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Thị Loan
|
Thạc sĩĐH Văn hóa HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thường TínHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 700.000 đđến 800.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hảo
|
Sinh viênĐH Quốc gia HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thu Hoài
|
Cử nhânĐH công nghiệp dệt may HN2 năm KN · 0 lớp | Huyện Thường TínHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Mỹ Nga
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Thường TínHà NộiOnline | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Thường Tín môn Tiếng Nhật (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Nhật | 360k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |