Vũ Xuân Minh
4.7(3)Tốt nghiệp ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM chuyên Tiếng Trung người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 40% lần cạnh tranh
- 96 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 353k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM chuyên Tiếng Trung người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Gia sư Tiếng Trung 8 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Trung người lớn
SV năm 2 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM– Tiếng Trung người lớn – học vui, nhớ lâu
Tốt nghiệp ĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM luyện Tiếng Trung người lớn – học vui, nhớ lâu
SV ĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 12 chuyên Tiếng Trung người lớn
Sinh viên Ngôn ngữ Trung Quốc chuyên Tiếng Trung người lớn tại Tân Phú
SV năm 1 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM nhận dạy Tiếng Trung lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc, dạy kèm Tiếng Trung lớp 6–12
Cử nhân ĐH Khoa học và Công nghệ HN luyện Tiếng Trung người lớn tại Quận 3
SV năm 4 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM– Tiếng Trung người lớn
Thạc sĩ, 15 năm dạy Tiếng Trung kèm Tiếng Trung lớp 6–12, lịch tối linh hoạt
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
M
Vũ Xuân Minh
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM2 năm KN · 4 lớp | Quận Gò VấpHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmNgữ văn Lớp 6 +3 | 4,73 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Trần Thị Yến
CCCD
Gia sư Tiếng Trung 8 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Trung người lớn |
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Củ ChiHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Đinh Hà Vui
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM– Tiếng Trung người lớn – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM0 năm KN · 1 lớp | Quận Bình TânHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thị Thuỷ
|
Cử nhânĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM8 năm KN · 2 lớp | Quận Bình TânHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Quỳnh Trà
CCCD
SV ĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 12 chuyên Tiếng Trung người lớn |
Sinh viênĐH Nguyễn Tất Thành - Quận 120 năm KN · 1 lớp | Quận Bình TânHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Thị Thư
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM2 năm KN · 0 lớp | Quận Tân PhúHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmTiếng Việt Lớp 1 +4 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đặng Kim Ly Na
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM0 năm KN · 1 lớp | Quận Bình TânHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Hoàng Thị Giang
|
Cử nhânĐH Nghệ thuật – ĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Quận 4Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Trần Khánh Châu
|
Cử nhânĐH Khoa học và Công nghệ HN2 năm KN · 0 lớp | Quận 3Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmNgữ văn Lớp 8 +2 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phan Thị Ngọc
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Quận Bình TânHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Võ Thanh Nhi
|
Thạc sĩĐH Luật HN15 năm KN · 0 lớp | Huyện Củ ChiHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 550.000 đđến 800.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Trung | 372k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |