Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc luyện Tiếng Trung người lớn, lịch tối linh hoạt
- Trả lời 100% tin nhắn
11 hồ sơ · học phí TB 353k/buổi
Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc luyện Tiếng Trung người lớn, lịch tối linh hoạt
ThS. Ngôn ngữ Trung Quốc nhận dạy Tiếng Trung lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi
SV UEF - Đại học Kinh Tế Tài Chính luyện Tiếng Trung lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm
Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc, dạy kèm Tiếng Trung người lớn
Sinh viên Ngôn ngữ Trung Quốc kèm Tiếng Trung người lớn khu vực Quận 1
Sinh viên Ngôn ngữ Trung Quốc– Tiếng Trung người lớn – mất gốc đến nâng cao
SV năm 4 Dự bị Đại học TP.HCM– Tiếng Trung người lớn
Cử nhân ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM nhận dạy Tiếng Trung người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Trung Quốc kèm Tiếng Trung người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Gia sư Tiếng Trung 7 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Trung lớp 6–12 tại Quận 1
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
D
Nguyễn Phương Duyên
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc luyện Tiếng Trung người lớn, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM7 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lê Ngọc Long
Bằng cấp
ThS. Ngôn ngữ Trung Quốc nhận dạy Tiếng Trung lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Thạc sĩĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng11 năm KN · 1 lớp | Quận 7Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +4 | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thị Tuyết
Bằng cấp
SV UEF - Đại học Kinh Tế Tài Chính luyện Tiếng Trung lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênUEF - Đại học Kinh Tế Tài Chính1 năm KN · 0 lớp | Quận Bình ThạnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +4 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Thảo Đào
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc, dạy kèm Tiếng Trung người lớn |
Thạc sĩĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng18 năm KN · 0 lớp | Quận Thủ ĐứcHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 850.000 đđến 900.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Gia My
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Trung Quốc kèm Tiếng Trung người lớn khu vực Quận 1 |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 1Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 220.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Bùi Tuyết Xuân
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Hoài Chi
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Trung Quốc– Tiếng Trung người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhOnline | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Thị Trang
|
Sinh viênDự bị Đại học TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 5Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Văn Hạnh
|
Cử nhânĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +2 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Nguyễn Thanh Oanh
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thị Trang
|
Cử nhânĐH Y HN7 năm KN · 0 lớp | Quận 1Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Trung | 372k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |