Gia sư Tiếng Việt Thanh Khê, Đà Nẵng
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng50 hồ sơ · học phí TB 207k/buổi
Sinh viên ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng chuyên Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – luyện đề sát cấu trúc
- 25 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
SV năm 3 ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng luyện Toán THCS khu vực Liên Chiểu
- 98 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Cô giáo Toán 17 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm
- Được chọn 45% lần cạnh tranh
- 263 buổi dạy qua sàn
Cô giáo Tiếng Việt– Tiếng Việt tiểu học, có dạy thử
- 38 buổi dạy qua sàn
Bùi Hải Thái
5.0(1)Tốt nghiệp ĐH Kiến trúc Đà Nẵng luyện Vật lý lớp 8–9
- Được chọn 25% lần cạnh tranh
- Dạy đều 92% buổi cam kết
Cử nhân ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- 41 buổi dạy qua sàn
SV năm 1 ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng kèm Tiếng Việt tiểu học, có dạy thử
- 27 buổi dạy qua sàn
SV năm 1 ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng kèm Tiếng Việt tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 38 buổi dạy qua sàn
Lê Ngọc Vi
Chưa có đánh giáCô giáo Piano, dạy kèm Piano lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
- 34 buổi dạy qua sàn
Cử nhân ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng luyện Tiếng Việt tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn– Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
GV IELTS trường THCS– IELTS THPT – người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 27 năm KN (tự khai)
Sinh viên Tài chính – Ngân hàng dạy Toán THCS
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Cô giáo Tiếng Việt 26 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Việt tiểu học tại Hải Châu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 26 năm KN (tự khai)
Cô giáo Tiếng Việt nhận dạy Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 24 năm KN (tự khai)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dương Gia Huyền
CCCD
Gia sư Toán 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán tiểu học |
Cử nhânĐH Kinh tế Nghệ An8 năm KN · 14 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +10 | 5,09 đánh giá | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hoài Hân
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng chuyên Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – luyện đề sát cấu trúc |
Sinh viênĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng2 năm KN · 1 lớp | Quận Ngũ Hành SơnĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | 5,01 đánh giá | 120.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Hoài Quế
CCCD
Giáo viên Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long12 năm KN · 2 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 4,73 đánh giá | 240.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Ngô Thị Hiền
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Việt 7 năm đứng lớp nhận dạy Tiếng Việt tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định7 năm KN · 1 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 5,02 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phạm Văn Nguyên
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng luyện Toán THCS khu vực Liên Chiểu |
Sinh viênĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng3 năm KN · 4 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | 4,52 đánh giá | 130.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thị Thư
Giáo viên
Cô giáo Toán 17 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Long An17 năm KN · 7 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | 4,67 đánh giá | 230.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Thư
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Việt– Tiếng Việt tiểu học, có dạy thử |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 225 năm KN · 1 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Hải Thái
|
Cử nhânĐH Kiến trúc Đà Nẵng8 năm KN · 1 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | 5,01 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Diệu Ngân
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh |
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng8 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +10 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Minh Thành
CCCD
SV năm 1 ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng kèm Tiếng Việt tiểu học, có dạy thử |
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 1 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Hoài Trang
CCCD
SV năm 1 ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng kèm Tiếng Việt tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 0 lớp | Quận Liên ChiểuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 150.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Lê Ngọc Vi
|
Giáo viênĐH Phạm Văn Đồng11 năm KN · 1 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 260.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Khánh Thoa
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng luyện Tiếng Việt tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng8 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 200.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Võ Thị Đào
Bằng cấp
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn– Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng8 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 210.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Bùi Minh Giang
Bằng cấp
GV IELTS trường THCS– IELTS THPT – người lớn |
Giáo viênĐH Sài Gòn27 năm KN · 0 lớp | Quận Sơn TràĐà NẵngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 270.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Bảo Quế
Bằng cấp
Sinh viên Tài chính – Ngân hàng dạy Toán THCS |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng0 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +6 | Chưa có | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Ngọc Quyên
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Việt 26 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Việt tiểu học tại Hải Châu |
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên26 năm KN · 0 lớp | Quận Hải ChâuĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Thu Liên
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Việt nhận dạy Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM24 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 270.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hiên
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng3 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh KhêĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Huỳnh Gia Kỳ
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Quảng Nam1 năm KN · 0 lớp | Quận Cẩm LệĐà NẵngTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +6 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Thanh Khê môn Tiếng Việt (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đà Nẵng, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Việt | 190k/buổi |
| Mầm non | 186k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 190k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 247k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 301k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 373k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |