Giảng viên Toán chuyên Toán tiểu học – lộ trình rõ ràng
- 85 buổi dạy qua sàn
23 hồ sơ · học phí TB 261k/buổi
Giảng viên Toán chuyên Toán tiểu học – lộ trình rõ ràng
Tốt nghiệp ĐH Cần Thơ (khu II) nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp (có tài liệu riêng)
Cử nhân Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông nhận dạy Toán THCS khu vực Phủ Lý
Gia sư Lập trình 6 năm kinh nghiệm, dạy kèm Lập trình người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Gia sư Vật lý 7 năm kinh nghiệm, dạy kèm Vật lý lớp 8–9, ôn thi vào 10, có dạy thử
ThS. Kế toán – Kiểm toán nhận dạy Toán tiểu học, lịch tối linh hoạt
Gia sư Toán Hà Nam– Toán THPT, có dạy thử
Gia sư Toán dạy Toán THPT
Cử nhân ĐH Hồng Đức– Ngữ văn lớp 8–9, ôn thi vào 10 – luyện đề sát cấu trúc
Giảng viên Toán, dạy kèm Toán THCS
Cử nhân Kinh tế nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu
Giáo viên Khoa học tự nhiên chuyên Khoa học tự nhiên THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
ThS. Quản trị kinh doanh dạy Toán THPT khu vực Phủ Lý
Tốt nghiệp ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn dạy Toán đại học, lịch tối linh hoạt
Giáo viên Luyện chữ đẹp luyện Luyện chữ đẹp tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
P
Lê Trung Phong
Bằng cấp
Giảng viên Toán chuyên Toán tiểu học – lộ trình rõ ràng |
Tiến sĩĐH Hải Phòng14 năm KN · 3 lớp | Huyện Lý NhânHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | 5,03 đánh giá | 250.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hoàng Thành Lộc
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Cần Thơ (khu II) nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Cần Thơ (khu II)6 năm KN · 3 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | 4,02 đánh giá | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Tạ Thu Lụa
|
Cử nhânHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông8 năm KN · 2 lớp | Thành phố Phủ LýHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | 5,02 đánh giá | 210.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Phạm Văn Dương
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Thủ đô HN7 năm KN · 1 lớp | Huyện Bình LụcHà NamTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +4 | 4,01 đánh giá | 200.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Quang Lực
Bằng cấp
Gia sư Lập trình 6 năm kinh nghiệm, dạy kèm Lập trình người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn – ĐH Đà Nẵng6 năm KN · 0 lớp | Thị xã Kim BảngHà NamTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +8 | 4,01 đánh giá | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Hồng Hằng
CCCD
ThS. Tài chính – Ngân hàng luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Thạc sĩĐH Giáo dục – ĐHQG HN14 năm KN · 1 lớp | Thị xã Kim BảngHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Lớp 10 +8 | 4,52 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trịnh Thành Hiệp
|
Cử nhânĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng7 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý NhânHà NamTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +8 | Chưa có | 120.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Minh Phong
CCCD
|
Cử nhânHọc viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ8 năm KN · 1 lớp | Huyện Thanh LiêmHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +7 | 3,01 đánh giá | 170.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Khánh Thu
|
Thạc sĩĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM17 năm KN · 1 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Thùy Quế
Bằng cấp
Gia sư Toán Hà Nam– Toán THPT, có dạy thử |
Khác—2 năm KN · 1 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +7 | 4,01 đánh giá | 160.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| L | Giáo viênĐH Mở HN - Khoa Luật4 năm KN · 1 lớp | Huyện Bình LụcHà NamOnline | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Minh Hậu
Bằng cấp
Gia sư Toán dạy Toán THPT |
Khác—5 năm KN · 0 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Gia Hạnh
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Hồng Đức– Ngữ văn lớp 8–9, ôn thi vào 10 – luyện đề sát cấu trúc |
Cử nhânĐH Hồng Đức8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +3 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Hồ Thị Minh
Bằng cấp
Giảng viên Toán, dạy kèm Toán THCS |
Thạc sĩĐH Điện lực13 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phủ LýHà NamOnline | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Đỗ Hải Ly
|
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Huế8 năm KN · 1 lớp | Huyện Bình LụcHà NamOnline | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +6 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Trí
CCCD
Cử nhân Kinh tế nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Cần Thơ (khu II)7 năm KN · 0 lớp | Thị xã Kim BảngHà NamOnline | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +4 | Chưa có | 260.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Huỳnh Đức Khoa
CCCD
Giáo viên Khoa học tự nhiên chuyên Khoa học tự nhiên THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Giáo viênĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên22 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phủ LýHà NamTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +9 | Chưa có | 350.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Kim Ngọc
|
Thạc sĩĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM15 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phủ LýHà NamTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Xuân Tâm
|
Cử nhânĐH Khoa học xã hội & Nhân văn1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Duy TiênHà NamOnline | Toán Đại học | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Đặng Hồng Châu
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 228 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phủ LýHà NamTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +8 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nam, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Toán | 254k/buổi |
| Mầm non | 196k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 224k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 254k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 288k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 387k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 290k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 360k/buổi |