Nguyễn Kim Hương
5.0(1)GV Toán trường THCS nhận dạy Toán THCS
- Dạy đều 94% buổi cam kết
- 55 buổi dạy qua sàn
20 hồ sơ · học phí TB 261k/buổi
GV Toán trường THCS nhận dạy Toán THCS
Cử nhân Công nghệ thông tin, dạy kèm Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
Gia sư Tiếng Anh 2 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Anh THPT (có tài liệu riêng)
Cử nhân ĐH An Giang nhận dạy Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu
Giảng viên Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
ThS. Công nghệ thông tin nhận dạy Toán THCS khu vực Quảng Trạch
Gia sư Toán luyện Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
Thạc sĩ Xây dựng kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Nghệ An (cơ sở 4)– Toán THCS, lịch tối linh hoạt
Gia sư Toán dạy Toán THPT – luyện đề sát cấu trúc
Tốt nghiệp ĐH Tài chính - Marketing luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10
Cử nhân ĐH Khoa học Sức khỏe kèm Toán THPT, có dạy thử
Gia sư Toán Quảng Bình luyện Toán THCS khu vực Minh Hóa
GV Toán trường THPT luyện Toán THPT – học vui, nhớ lâu
Thạc sĩ, 13 năm dạy Toán chuyên Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cử nhân Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng kèm Toán THCS – tận tâm, dễ hiểu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Kim Hương
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang20 năm KN · 2 lớp | Huyện Quảng NinhQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hoàng Thị Nhã
Bằng cấp
Tốt nghiệp Học viện Chính sách và Phát triển chuyên Toán tiểu học khu vực Ba Đồn |
Cử nhânHọc viện Chính sách và Phát triển2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Đỗ Duy Vũ
CCCD
Cử nhân Công nghệ thông tin, dạy kèm Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi |
Cử nhânĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Văn Khoa
CCCD
Gia sư Tiếng Anh 2 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Anh THPT (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Đồng Nai2 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Phương Nhã
Bằng cấp
Cử nhân ĐH An Giang nhận dạy Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu |
Cử nhânĐH An Giang8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Chu Gia Khang
Bằng cấp
Giảng viên Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc |
Thạc sĩĐH Nguyễn Huệ12 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +7 | Chưa có | 350.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trịnh Văn Tú
Bằng cấp
ThS. Công nghệ thông tin nhận dạy Toán THCS khu vực Quảng Trạch |
Thạc sĩĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)18 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +10 | Chưa có | 280.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Khánh Trọng
|
KhácĐH Công nghệ0 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | Chưa có | 80.000 đđến 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thanh Dung
CCCD
Thạc sĩ Xây dựng kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Kiến trúc Đà Nẵng17 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Minh Hậu
CCCD
|
Cử nhânDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Huỳnh Hải Quế
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Nghệ An (cơ sở 4)– Toán THCS, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Nghệ An (cơ sở 4)3 năm KN · 1 lớp | Huyện Tuyên HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +9 | 1,01 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Ngọc Hạnh
CCCD
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định26 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhOnline | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Đình Tâm
|
KhácĐH Ngoại thương1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 180.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Phan Văn Khoa
|
Cử nhânĐH Tài chính - Marketing6 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +8 | Chưa có | 210.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Phạm Thanh Anh
|
Cử nhânĐH Khoa học Sức khỏe1 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 130.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Hoài Hậu
|
KhácĐH Khánh Hòa6 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 160.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Đặng Tuyết Quế
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN15 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Bảo Hưng
|
Thạc sĩĐH Việt Nhật – ĐHQG HN13 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ba ĐồnQuảng BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 11Toán Lớp 12Toán Ôn thi tốt nghiệp THPT | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Diệu Ly
|
Cử nhânHọc viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng8 năm KN · 0 lớp | Huyện Bố TrạchQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 190.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | KhácĐH Phạm Văn Đồng2 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh HóaQuảng BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | Chưa có | 130.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Quảng Bình, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Toán | 230k/buổi |
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 298k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 337k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 210k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 290k/buổi |