Sinh viên ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM chuyên Vẽ thiếu nhi tại Bình Chánh
- Được chọn 69% lần cạnh tranh
- 757 buổi dạy qua sàn
13 hồ sơ · học phí TB 232k/buổi
Sinh viên ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM chuyên Vẽ thiếu nhi tại Bình Chánh
Giáo viên Vẽ chuyên Vẽ lớp 6–12 (có tài liệu riêng)
Gia sư Vẽ 4 năm kinh nghiệm dạy Vẽ lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
Sinh viên Học viện Nghệ thuật Biểu diễn & Âm nhạc Soul nhận dạy Vẽ lớp 6–12
Thạc sĩ Sư phạm Mỹ thuật– Vẽ thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
GV Vẽ trường THCS– Vẽ lớp 6–12, có dạy thử
GV Vẽ trường THPT dạy Vẽ người lớn khu vực Bình Chánh
SV năm 3 ĐH Kiến trúc TP.HCM, dạy kèm Vẽ người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên Sư phạm Mỹ thuật luyện Vẽ lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
GV Vẽ trường THCS– Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Giảng viên Vẽ, dạy kèm Vẽ thiếu nhi, nhận dạy online
Kèm Vẽ tại nhà– Vẽ lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Lê Ánh Linh
CCCD
Sinh viên ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM chuyên Vẽ thiếu nhi tại Bình Chánh |
Sinh viênĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM1 năm KN · 19 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | 4,515 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Thu Linh
Giáo viên
Giáo viên Vẽ chuyên Vẽ lớp 6–12 (có tài liệu riêng) |
Giáo viênPhân hiệu Học viện Tài chính tại tỉnh Hưng Yên (cơ sở 2)4 năm KN · 0 lớp | Quận Tân BìnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Bảo Thúy
Bằng cấp
Gia sư Vẽ 4 năm kinh nghiệm dạy Vẽ lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Nghệ thuật Quân đội4 năm KN · 0 lớp | Quận 11Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Thanh Thư
|
Sinh viênHọc viện Nghệ thuật Biểu diễn & Âm nhạc Soul1 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Tiên
|
Thạc sĩĐH Mỹ thuật TP.HCM13 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Đỗ Bảo Phương
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định12 năm KN · 0 lớp | Quận Thủ ĐứcHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +11 | Chưa có | 250.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hải Hảo
CCCD
|
Cử nhânHọc viện Nghệ thuật Biểu diễn & Âm nhạc Soul8 năm KN · 0 lớp | Quận Tân PhúHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Thùy Lan
|
Giáo viênĐH Giao thông Vận tải TP.HCM - Cơ sở 327 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quang Trọng
|
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thị Ngọc
|
Sinh viênĐH Mỹ thuật TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Quận 5Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +5 | Chưa có | 130.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Khánh Nga
|
Giáo viênĐH An Giang9 năm KN · 0 lớp | Quận 1Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Dương Ngọc Kiều
|
Thạc sĩĐH Xây dựng Miền Trung18 năm KN · 0 lớp | Quận 7Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Vân Linh
|
KhácĐH Nghệ thuật Quân đội3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình ChánhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vẽ | 301k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |