Gia sư Lập Thạch, Vĩnh Phúc
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng46 hồ sơ · học phí TB 228k/buổi
Cử nhân Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi
- 76 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Sinh viên Công nghệ thông tin, dạy kèm Lập trình người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
- Trả lời 100% tin nhắn
Nguyễn Phương Châu
Chưa có đánh giáSV ĐH Sư phạm HN 2 kèm Sinh học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – sửa bài kỹ từng lỗi
- 199 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Cao Gia Thịnh
5.0(1)Thầy giáo Piano 23 năm kinh nghiệm, dạy kèm Piano người lớn
- 71 buổi dạy qua sàn
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 46 buổi dạy qua sàn
Phạm Ngọc Vân
5.0(1)SV năm 3 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – sửa bài kỹ từng lỗi
- 25 buổi dạy qua sàn
Kèm Tiếng Việt tại nhà dạy Tiếng Việt tiểu học khu vực Lập Thạch
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Đức– Tiếng Đức người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Tốt nghiệp ĐH Điện lực nhận dạy Toán THCS (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
SV ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)– Tiếng Nhật người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Trả lời 80% tin nhắn
SV năm 2 Học viện Dân tộc kèm Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Toán THCS tại Vĩnh Yên
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Giảng viên Toán chuyên Toán THPT, có dạy thử
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 6 năm KN (tự khai)
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)– Tiếng Trung người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 7 năm KN (tự khai)
Lê Huyền Trâm
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)– Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Cô giáo Sinh học luyện Sinh học THPT, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 13 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- 35 buổi dạy qua sàn
Trần Mai Thu
Chưa có đánh giáCử nhân Giáo dục Tiểu học chuyên Tiếng Việt tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
- 1 lớp hoàn thành qua sàn · 8 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hoàng Tú Ánh
Bằng cấp
Giáo viên Vật lý chuyên Vật lý lớp 8–9, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế5 năm KN · 10 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +10 | 4,76 đánh giá | 200.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hồ Ngọc Lệ
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)5 năm KN · 2 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 5,02 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phạm Thành Nhân
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin, dạy kèm Lập trình người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênHọc viện Dân tộc2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Lập trình Đại họcLập trình Người đi làmToán Lớp 6 +3 | Chưa có | 100.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Phương Châu
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN 21 năm KN · 1 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 8Sinh học Lớp 9Sinh học Lớp 11 +6 | Chưa có | 120.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Cao Gia Thịnh
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Mầm non TW323 năm KN · 1 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Piano Người đi làmGuitar Người đi làm | 5,01 đánh giá | 350.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Bảo Lụa
CCCD
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 1 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Đức Lớp 6Tiếng Đức Lớp 7Tiếng Đức Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Ngọc Vân
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)3 năm KN · 1 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Toán Lớp 1 +4 | 5,01 đánh giá | 140.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Tuyết Ngọc
Bằng cấp
Kèm Tiếng Việt tại nhà dạy Tiếng Việt tiểu học khu vực Lập Thạch |
KhácĐH Sư phạm HN 23 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 130.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Diệu Hân
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Đức– Tiếng Đức người lớn, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình XuyênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Đức Đại họcTiếng Đức Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Quỳnh Vi
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Điện lực nhận dạy Toán THCS (có tài liệu riêng) |
Cử nhânĐH Điện lực8 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 210.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Lê Kim Xuân
CCCD
SV ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)– Tiếng Nhật người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làmToán Lớp 1 +4 | Chưa có | 130.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Hoàng Luân
Bằng cấp
SV năm 2 Học viện Dân tộc kèm Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênHọc viện Dân tộc1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 170.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Việt Tiến
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Toán THCS tại Vĩnh Yên |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Vũ Mỹ Nhi
CCCD
Giảng viên Toán chuyên Toán THPT, có dạy thử |
Thạc sĩĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)6 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +7 | Chưa có | 170.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Hoài Ly
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)– Tiếng Trung người lớn |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +6 | Chưa có | 140.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Thị Hương
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Thạc sĩĐH Sư phạm HN 27 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 400.000 đđến 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Huyền Trâm
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +10 | Chưa có | 110.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hảo
CCCD
Cô giáo Sinh học luyện Sinh học THPT, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Trung ương13 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 +1 | Chưa có | 270.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Thị Nga
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 2,52 đánh giá | 150.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Mai Thu
|
Cử nhânĐH Sư phạm HN 28 năm KN · 1 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Lập Thạch (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |