Cử nhân ĐH Phú Yên luyện Hoá học lớp 8–9, có dạy thử
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
12 hồ sơ · học phí TB 318k/buổi
Cử nhân ĐH Phú Yên luyện Hoá học lớp 8–9, có dạy thử
Sinh viên năm 4 ngành Y đa khoa– Sinh học THPT – mất gốc đến nâng cao
SV ĐH Phú Yên kèm Hoá học lớp 8–9, ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Phú Yên luyện Hoá học lớp 8–9 – nhẹ nhàng, gần gũi
Gia sư Sinh học 4 năm kinh nghiệm luyện Sinh học THPT
Sinh viên ĐH Phú Yên, dạy kèm Hoá học THPT, từng đạt giải HSG tỉnh
Giảng viên Hoá học– Hoá học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Y đa khoa kèm Hoá học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp khu vực Đông Hòa
Sinh viên ĐH Phú Yên dạy Hoá học THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên Y đa khoa kèm Toán THPT, dạy chắc nền tảng
Thạc sĩ Y đa khoa, dạy kèm Hoá học THPT – tận tâm, dễ hiểu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
M
Vũ Bảo My
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Phú Yên luyện Hoá học lớp 8–9, có dạy thử |
Cử nhânĐH Phú Yên8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Sông CầuPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 11 +10 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Tiến
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Y đa khoa– Sinh học THPT – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Phú Yên2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú HoàPhú YênTại nhà học sinh | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 10 +5 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Thu Quỳnh
Bằng cấp
|
KhácHọc viện Tài chính4 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Phạm Diệu Chi
CCCD
SV ĐH Phú Yên kèm Hoá học lớp 8–9, ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Phú Yên0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 10 +7 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Tiến Ninh
CCCD
SV ĐH Phú Yên luyện Hoá học lớp 8–9 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Phú Yên0 năm KN · 0 lớp | Huyện Đồng XuânPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9 | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Bùi Thị Ly Na
CCCD
Gia sư Sinh học 4 năm kinh nghiệm luyện Sinh học THPT |
Cử nhânĐH Phú Yên4 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú HoàPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 10 +7 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vương Phương Thoa
CCCD
Sinh viên ĐH Phú Yên, dạy kèm Hoá học THPT, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Phú Yên0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Đông HòaPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +1 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Minh Hoài
|
Thạc sĩĐH Phú Yên17 năm KN · 0 lớp | Huyện Đồng XuânPhú YênTại nhà học sinh | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +1 | Chưa có | 350.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Trần Minh Đạt
|
Sinh viênĐH Phú Yên2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Đông HòaPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 11 +2 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Trung Quang
|
Sinh viênĐH Phú Yên3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thảo Nhi
|
Sinh viênĐH Phú Yên2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +3 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Phương Nhàn
|
Thạc sĩĐH Phú Yên18 năm KN · 0 lớp | Thị xã Sông CầuPhú YênTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +3 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Phú Yên, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Hoá học | 211k/buổi |
| Mầm non | 182k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 160k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 205k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 245k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 351k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 390k/buổi |