Giáo viên Tiền tiểu học chuyên Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 9 năm KN (tự khai)
12 hồ sơ · học phí TB 219k/buổi
Giáo viên Tiền tiểu học chuyên Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm
Thạc sĩ, 14 năm dạy Vẽ chuyên Vẽ thiếu nhi, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên Xây dựng, dạy kèm Vật lý THPT – học vui, nhớ lâu
Cử nhân Công nghệ thông tin– Toán THCS – tận tâm, dễ hiểu
SV ĐH Xây dựng Miền Trung (khu A) chuyên Vẽ người lớn
GV Kỹ năng sống trường THPT chuyên Kỹ năng sống lớp 1–6, dạy chắc nền tảng
SV năm 4 ĐH Xây dựng Miền Trung (khu A) luyện Tiếng Anh THPT
SV ĐH Xây dựng Miền Trung (khu A) luyện Vẽ thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
Giáo viên Kỹ năng sống 28 năm đứng lớp dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12, có dạy thử
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Phạm Hải Thuỷ
Giáo viên
Giáo viên Tiền tiểu học chuyên Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương9 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 5,01 đánh giá | 230.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Gia Phong
CCCD
Thạc sĩ, 14 năm dạy Vẽ chuyên Vẽ thiếu nhi, nhiều năm kinh nghiệm |
Tiến sĩĐH Nghệ thuật – ĐH Huế14 năm KN · 0 lớp | Thị xã Sông CầuPhú YênTại nhà học sinh · Online | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +8 | Chưa có | 230.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Như Mỹ
Bằng cấp
Sinh viên Xây dựng, dạy kèm Vật lý THPT – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +7 | Chưa có | 160.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Thị Nhàn
|
Cử nhânĐH Công nghiệp Quảng Ninh2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú HoàPhú YênTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Minh Hiếu
CCCD
SV ĐH Xây dựng Miền Trung (khu A) chuyên Vẽ người lớn |
Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +4 | Chưa có | 70.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Hải Thu
CCCD
GV Kỹ năng sống trường THPT chuyên Kỹ năng sống lớp 1–6, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên9 năm KN · 0 lớp | Huyện Sơn HòaPhú YênTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +9 | Chưa có | 230.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Võ Mỹ Mỹ
CCCD
SV năm 4 ĐH Xây dựng Miền Trung (khu A) luyện Tiếng Anh THPT |
Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Sông CầuPhú YênTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +7 | Chưa có | 140.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Hoàng Ngọc Chi
|
Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh · Online | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +4 | Chưa có | 90.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| Đ | Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)3 năm KN · 0 lớp | Thị xã Đông HòaPhú YênTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 110.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Nguyễn Hà Giang
|
Giáo viênĐH Bình Dương28 năm KN · 0 lớp | Huyện Sơn HòaPhú YênTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 270.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN28 năm KN · 0 lớp | Huyện Sông HinhPhú YênTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +8 | Chưa có | 220.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Kiều Ngọc Lan
|
Sinh viênĐH Xây dựng Miền Trung (khu A)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tuy HoàPhú YênTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Phú Yên, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 182k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 160k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 205k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 245k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 351k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 390k/buổi |