Cô giáo Tiếng Anh 24 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- 66 buổi dạy qua sàn
17 hồ sơ · học phí TB 267k/buổi
Cô giáo Tiếng Anh 24 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
Giảng viên Tin học văn phòng kèm Tin học văn phòng người lớn – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên năm 1 ngành Quản trị kinh doanh– Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp
Thầy giáo Tiếng Anh 28 năm kinh nghiệm– Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên năm 1 ngành Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh THCS (có tài liệu riêng)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh THPT
SV ĐH Hải Dương (cơ sở 2) chuyên Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên Kinh tế, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học – lộ trình rõ ràng
Gia sư IELTS Bắc Ninh kèm IELTS THPT – người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 4 ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN– Tiếng Anh người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên ĐH Nông - Lâm Bắc Giang kèm Tiếng Anh người lớn – lộ trình rõ ràng
SV năm 4 ĐH Kinh Bắc luyện Tiếng Anh THPT
Cử nhân ĐH Kinh tế – ĐHQG HN– Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu
SV Học viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu Bắc Ninh, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
Kèm Tiếng Anh tại nhà dạy Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 – luyện đề sát cấu trúc
Gia sư Tiếng Anh 3 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THCS khu vực Tiên Du
Tốt nghiệp Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh dạy Tiếng Anh người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Q
Nguyễn Thị Quỳnh
CCCD
Cô giáo Tiếng Anh 24 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM24 năm KN · 2 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 250.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lương Thị Linh
|
Thạc sĩĐH Công nghệ Đông Á9 năm KN · 3 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +9 | 3,84 đánh giá | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Nhật Phúc
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Quản trị kinh doanh– Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp |
Sinh viênPhân hiệu Học viện chính sách và phát triển tại Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Huyện Lương TàiBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12Tiếng Anh Ôn thi tốt nghiệp THPT +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Văn Minh
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên28 năm KN · 0 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 450.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phạm Anh Dương
|
Sinh viênĐH Nông - Lâm Bắc Giang1 năm KN · 1 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | 5,01 đánh giá | 240.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Dương Ngọc Thúy
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh THPT |
Sinh viênĐH Luật HN3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +2 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Võ Hữu Quân
CCCD
SV ĐH Hải Dương (cơ sở 2) chuyên Tiếng Anh tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Hải Dương (cơ sở 2)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Đỗ Thanh Quyên
CCCD
Sinh viên Kinh tế, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Hải Dương (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +5 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Mỹ Thư
CCCD
Gia sư IELTS Bắc Ninh kèm IELTS THPT – người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
KhácĐH Nông - Lâm Bắc Giang5 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +9 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Thanh Hiên
|
Sinh viênĐH Kinh doanh và Công nghệ HN0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làm | Chưa có | 240.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Ngọc Lệ
|
Sinh viênĐH Nông - Lâm Bắc Giang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Đại họcTiếng Anh Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Ngọc Loan
|
Sinh viênĐH Kinh Bắc3 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Ngọc Yến
|
Cử nhânĐH Kinh tế – ĐHQG HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Dương Đức Tài
|
Sinh viênHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu Bắc Ninh2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Quỳnh Thư
|
KhácĐH Luật HN5 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 +9 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Thị Yến
|
Cử nhânĐH Kinh doanh và Công nghệ HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Phương Hậu
|
Cử nhânHọc viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh6 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +6 | Chưa có | 200.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bắc Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh | 241k/buổi |
| Mầm non | 179k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 191k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 380k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 360k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |