Dương Minh Thắng
5.0(1)Giảng viên Tiếng Nhật kèm Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt
- Được chọn 18% lần cạnh tranh
- Dạy đều 92% buổi cam kết
8 hồ sơ · học phí TB 346k/buổi
Giảng viên Tiếng Nhật kèm Tiếng Nhật người lớn, lịch tối linh hoạt
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV ĐH Văn hóa TP.HCM - cơ sở 2– Tiếng Nhật lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
Cử nhân Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật lớp 6–12
Giáo viên Tiếng Nhật nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – học vui, nhớ lâu
Cử nhân ĐH Công nghiệp HN nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
Cử nhân ĐH Đông Á (cơ sở Gia Lai) nhận dạy Tiếng Nhật người lớn, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Dương Minh Thắng
|
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An6 năm KN · 2 lớp | Quận 4Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | 5,01 đánh giá | 700.000 đđến 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thảo Nhàn
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Nhật chuyên Tiếng Nhật người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM3 năm KN · 1 lớp | Quận 1Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 350.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Bảo Mỹ
CCCD
SV ĐH Văn hóa TP.HCM - cơ sở 2– Tiếng Nhật lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Văn hóa TP.HCM - cơ sở 20 năm KN · 2 lớp | Quận Thủ ĐứcHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | 3,52 đánh giá | 220.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Lê Đức Giang
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Nhật kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Quận 12Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Ngọc Hằng
|
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế4 năm KN · 0 lớp | Quận Tân PhúHồ Chí MinhOnline | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Hoàng Quang Hưng
|
Giáo viênĐH Văn hóa HN10 năm KN · 0 lớp | Quận 3Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Mỹ Vy
|
Cử nhânĐH Công nghiệp HN4 năm KN · 0 lớp | Quận Tân PhúHồ Chí MinhOnline | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 450.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Phạm Mỹ Phúc
|
Cử nhânĐH Đông Á (cơ sở Gia Lai)7 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhà BèHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Đại họcTiếng Nhật Người đi làm | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Nhật | 389k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |