Gia sư Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng137 hồ sơ · học phí TB 217k/buổi
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu
- Được chọn 30% lần cạnh tranh
- 130 buổi dạy qua sàn
Sinh viên ĐH Nông Lâm – ĐH Huế luyện Tin học lớp 6–12 – lộ trình rõ ràng
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- 86 buổi dạy qua sàn
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu
- Được chọn 25% lần cạnh tranh
- 64 buổi dạy qua sàn
- Được chọn 44% lần cạnh tranh
- 60 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 3 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12
- 13 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
- 25 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Nguyễn Công Hòa
5.0(2)Giảng viên Tiếng Anh chuyên Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc
- Được chọn 32% lần cạnh tranh
- 99 buổi dạy qua sàn
Giáo viên Luyện thi tốt nghiệp THPT chuyên Luyện thi tốt nghiệp THPT lớp 12, ôn thi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 6 năm KN (tự khai)
SV ĐH Luật – ĐH Huế, dạy kèm Ngữ văn THCS – mất gốc đến nâng cao
- Trả lời 100% tin nhắn
SV năm 1 Học viện Âm nhạc Huế– Toán THPT, lịch tối linh hoạt
- 18 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế
- 16 buổi dạy qua sàn
SV năm 3 ĐH Huế nhận dạy Toán tiểu học
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- 16 buổi dạy qua sàn
SV năm 4 ĐH Khoa học – ĐH Huế nhận dạy Tiếng Anh tiểu học khu vực Quảng Điền
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- Trả lời 100% tin nhắn
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
- Được chọn 23% lần cạnh tranh
- 406 buổi dạy qua sàn
Sinh viên Sư phạm Toán– Toán tư duy lớp 1–6 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Trả lời 100% tin nhắn
SV năm 3 ĐH Kinh tế – ĐH Huế– Tiếng Anh THCS khu vực Huế
- 55 buổi dạy qua sàn
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đặng Hải Châu
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế2 năm KN · 4 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Người đi làmTiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2 +3 | 4,54 đánh giá | 110.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Vũ Khánh Ngân
Bằng cấp
Gia sư Toán 6 năm kinh nghiệm luyện Toán THPT – lộ trình rõ ràng |
Cử nhânĐH Kinh tế – ĐH Huế6 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | 5,01 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Lê Mỹ Phương
Bằng cấp
Giảng viên Vẽ chuyên Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Thạc sĩĐH Mỹ thuật Việt Nam16 năm KN · 3 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | 4,02 đánh giá | 200.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Tống Hữu Tiến
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế2 năm KN · 4 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +10 | 4,34 đánh giá | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Khánh Ly
CCCD
SV ĐH Khoa học – ĐH Huế– Tiếng Anh THCS – luyện đề sát cấu trúc |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế0 năm KN · 11 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | 4,411 đánh giá | 90.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Văn Thuận
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nông Lâm – ĐH Huế luyện Tin học lớp 6–12 – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 2 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | 4,01 đánh giá | 150.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Tăng Quang Cường
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế2 năm KN · 2 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | 5,01 đánh giá | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Ngô Minh Khánh
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Huế0 năm KN · 2 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 4,01 đánh giá | 110.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Phạm Duy Bảo
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | 4,01 đánh giá | 190.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Tuyết Hoa
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên19 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Công Hòa
|
Thạc sĩĐH Nông Lâm TP.HCM10 năm KN · 2 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +5 | 5,02 đánh giá | 180.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Thị Hân
Giáo viên
Giáo viên Luyện thi tốt nghiệp THPT chuyên Luyện thi tốt nghiệp THPT lớp 12, ôn thi |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế6 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Luyện thi tốt nghiệp THPT Lớp 12Luyện thi tốt nghiệp THPT Ôn thi tốt nghiệp THPTToán Lớp 6 +7 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thanh Hà
Bằng cấp
SV ĐH Luật – ĐH Huế, dạy kèm Ngữ văn THCS – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế3 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +4 | Chưa có | 180.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Ngô Gia Lan
Bằng cấp
SV năm 1 Học viện Âm nhạc Huế– Toán THPT, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênHọc viện Âm nhạc Huế3 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thị Duyên
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế |
Sinh viênĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Huyền Linh
CCCD
SV năm 3 ĐH Huế nhận dạy Toán tiểu học |
Sinh viênĐH Huế2 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Yến Hạnh
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Khoa học – ĐH Huế nhận dạy Tiếng Anh tiểu học khu vực Quảng Điền |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | Chưa có | 80.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Huyền Thơ Trung tâm
CCCD
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế7 năm KN · 7 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,85 đánh giá | 300.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Thanh Thái
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Toán– Toán tư duy lớp 1–6 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán tư duy Mầm nonToán tư duy Lớp 1Toán tư duy Lớp 2 +6 | Chưa có | 150.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Công Tâm
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Kinh tế – ĐH Huế– Tiếng Anh THCS khu vực Huế |
Sinh viênĐH Kinh tế – ĐH Huế1 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 130.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Quảng Điền (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |