GV Luyện thi vào lớp 10 trường THPT dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi
- Được chọn 72% lần cạnh tranh
- Dạy đều 90% buổi cam kết
178 hồ sơ · học phí TB 217k/buổi
GV Luyện thi vào lớp 10 trường THPT dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên ĐH Khoa học – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Thầy giáo Toán nhận dạy Toán THPT – học vui, nhớ lâu
SV năm 2 Học viện Âm nhạc Huế chuyên Tiếng Anh người lớn – học vui, nhớ lâu
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên nhận dạy Tin học văn phòng người lớn – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên ĐH Nông Lâm – ĐH Huế, dạy kèm Tin học văn phòng người lớn (có tài liệu riêng)
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Sinh viên Sư phạm Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT, có dạy thử
Sinh viên ĐH Sư phạm – ĐH Huế, dạy kèm IELTS THPT – người lớn, có dạy thử
Thầy giáo Hoá học 13 năm kinh nghiệm– Hoá học THPT – học vui, nhớ lâu
Gia sư Tiếng Trung 1 năm kinh nghiệm kèm Tiếng Trung người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tin học lớp 6–12, có dạy thử
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc
Thạc sĩ, 8 năm dạy Tiếng Trung chuyên Tiếng Trung người lớn, có dạy thử
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Kim Tiên
Giáo viên
GV Luyện thi vào lớp 10 trường THPT dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên11 năm KN · 14 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Toán Lớp 10 +4 | 4,512 đánh giá | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Gia Trâm
|
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 9 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,08 đánh giá | 100.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Trần Khánh Thu
Giáo viên
Giáo viên TOEIC 7 năm đứng lớp luyện TOEIC người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 27 năm KN · 7 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | TOEIC Đại họcTOEIC Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +7 | 4,25 đánh giá | 300.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Hải Kỳ
CCCD
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế2 năm KN · 6 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,03 đánh giá | 140.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Trần Văn Giang
Bằng cấp
Thầy giáo Toán nhận dạy Toán THPT – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Thái Bình8 năm KN · 2 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | 5,02 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Gia Tín
|
Sinh viênHọc viện Âm nhạc Huế1 năm KN · 4 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +7 | 5,02 đánh giá | 100.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Tuyết Hoa
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên19 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Bùi Ngọc My
Bằng cấp
Gói Ưu tú
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM8 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 180.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Thị Nguyệt
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Âm nhạc– Thanh nhạc lớp 6–12 khu vực Hương Thủy |
Sinh viênHọc viện Âm nhạc Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Thanh nhạc Lớp 6Thanh nhạc Lớp 7Thanh nhạc Lớp 8 +11 | Chưa có | 130.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phạm Văn Duy
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên nhận dạy Tin học văn phòng người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Cử nhânĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên8 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +2 | 3,01 đánh giá | 240.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Kiều Gia Tâm
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nông Lâm – ĐH Huế, dạy kèm Tin học văn phòng người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế3 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 6 +6 | Chưa có | 150.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Huyền Thơ Trung tâm
CCCD
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế7 năm KN · 7 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,85 đánh giá | 300.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Quỳnh Diệp
CCCD
Cử nhân ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Cử nhânĐH Phú Xuân1 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 11 +2 | 4,01 đánh giá | 200.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Mỹ Hoài
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT, có dạy thử |
Sinh viênĐH Huế2 năm KN · 5 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | 3,84 đánh giá | 150.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Mai Hữu Hùng
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Sư phạm – ĐH Huế, dạy kèm IELTS THPT – người lớn, có dạy thử |
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Huyện Nam ĐôngThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 220.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hoàng Gia Long
Giáo viên
Thầy giáo Hoá học 13 năm kinh nghiệm– Hoá học THPT – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN13 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +10 | 4,01 đánh giá | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Khánh Vui
|
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Lớp 6Tiếng Trung Lớp 7Tiếng Trung Lớp 8 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Hoàng Văn Kiên
CCCD
Sinh viên ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tin học lớp 6–12, có dạy thử |
Sinh viênĐH Phú Xuân2 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 140.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Hồng Vân
CCCD
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 213 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +5 | Chưa có | 350.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Mỹ Quỳnh
Bằng cấp
Thạc sĩ, 8 năm dạy Tiếng Trung chuyên Tiếng Trung người lớn, có dạy thử |
Thạc sĩĐH Sân khấu - Điện ảnh HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmToán tư duy Mầm non +6 | Chưa có | 280.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |