Gia sư mầm non Thừa Thiên Huế
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng81 hồ sơ · học phí TB 217k/buổi
Sinh viên ĐH Sư phạm – ĐH Huế luyện Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – sửa bài kỹ từng lỗi
- 12 buổi dạy qua sàn
Sinh viên Sư phạm Toán– Toán tư duy lớp 1–6 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Trả lời 100% tin nhắn
Giáo viên Tiền tiểu học 28 năm đứng lớp nhận dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 tại Hương Trà
- 1 lớp hoàn thành qua sàn · 28 năm KN (tự khai)
- 19 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
- 13 buổi dạy qua sàn
Hoàng Hữu Trí
5.0(2)SV năm 3 ĐH Huế kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, kiên nhẫn với học sinh yếu
- 57 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 91% tin nhắn
Thạc sĩ, 8 năm dạy Tiếng Trung chuyên Tiếng Trung người lớn, có dạy thử
- 15 buổi dạy qua sàn
Thầy giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm– Kỹ năng sống lớp 1–6, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 22 năm KN (tự khai)
Cô giáo Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 9 năm KN (tự khai)
SV Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị chuyên Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp tại A Lưới
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Sinh viên năm 1 ngành Kinh tế nhận dạy Toán THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Giáo viên Tiếng Việt, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 6 năm KN (tự khai)
Nguyễn Hữu Hiển
5.0(1)SV ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long dạy Vẽ thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
- 55 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Âm nhạc kèm Piano thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Thanh nhạc thiếu nhi (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Thạc sĩ Giáo dục Thể chất nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, từng đạt giải HSG tỉnh
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 12 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lê Mỹ Phương
Bằng cấp
Giảng viên Vẽ chuyên Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Thạc sĩĐH Mỹ thuật Việt Nam16 năm KN · 3 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | 4,02 đánh giá | 200.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Lê Hồng Tâm
Bằng cấp
Sinh viên Học viện Âm nhạc Huế dạy Piano thiếu nhi |
Sinh viênHọc viện Âm nhạc Huế3 năm KN · 3 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Piano Mầm nonPiano Lớp 1Piano Lớp 2 +10 | 5,02 đánh giá | 130.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Bảo Ngọc
CCCD
SV năm 2 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế– Piano thiếu nhi khu vực Phú Vang |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Piano Mầm nonPiano Lớp 1Piano Lớp 2 +10 | 3,01 đánh giá | 100.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Hoài Lệ
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Sư phạm – ĐH Huế luyện Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 5,01 đánh giá | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Thị Nguyệt
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Âm nhạc– Thanh nhạc lớp 6–12 khu vực Hương Thủy |
Sinh viênHọc viện Âm nhạc Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Thanh nhạc Lớp 6Thanh nhạc Lớp 7Thanh nhạc Lớp 8 +11 | Chưa có | 130.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Thanh Thái
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Toán– Toán tư duy lớp 1–6 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Toán tư duy Mầm nonToán tư duy Lớp 1Toán tư duy Lớp 2 +6 | Chưa có | 150.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quang Thắng
Giáo viên
Giáo viên Tiền tiểu học 28 năm đứng lớp nhận dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 tại Hương Trà |
Giáo viênĐH Hoa Sen - cơ sở Cao Thắng28 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 5,01 đánh giá | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Hồng Ngọc
Bằng cấp
|
Khác—6 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếOnline | Luyện thi tốt nghiệp THPT Lớp 12Luyện thi tốt nghiệp THPT Ôn thi tốt nghiệp THPTCờ vua Mầm non +5 | 4,01 đánh giá | 150.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Hồng Hoài
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +4 | Chưa có | 90.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Hữu Trí
|
Sinh viênĐH Huế0 năm KN · 2 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Toán Lớp 1 +7 | 5,02 đánh giá | 100.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Mỹ Quỳnh
Bằng cấp
Thạc sĩ, 8 năm dạy Tiếng Trung chuyên Tiếng Trung người lớn, có dạy thử |
Thạc sĩĐH Sân khấu - Điện ảnh HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Trung Đại họcTiếng Trung Người đi làmToán tư duy Mầm non +6 | Chưa có | 280.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Phạm Việt Cường
Giáo viên
Thầy giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm– Kỹ năng sống lớp 1–6, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế22 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +9 | Chưa có | 220.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Ánh Hằng
Giáo viên
Cô giáo Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên9 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +11 | Chưa có | 210.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Gia Nam
Bằng cấp
SV Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị chuyên Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp tại A Lưới |
Sinh viênPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị0 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 110.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Bảo Trà
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Kinh tế nhận dạy Toán THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị3 năm KN · 0 lớp | Huyện Nam ĐôngThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +6 | Chưa có | 100.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Việt Tâm
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Việt, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, nhận dạy online |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 26 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 120.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hữu Hiển
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +5 | 5,01 đánh giá | 80.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thảo Diệp
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Âm nhạc kèm Piano thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị0 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Piano Mầm nonPiano Lớp 1Piano Lớp 2 +6 | Chưa có | 100.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Thị Lan
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Thanh nhạc thiếu nhi (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Thanh nhạc Mầm nonThanh nhạc Lớp 1Thanh nhạc Lớp 2 +3 | Chưa có | 100.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hoàng Tài
Bằng cấp
Thạc sĩ Giáo dục Thể chất nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, từng đạt giải HSG tỉnh |
Thạc sĩĐH CMC12 năm KN · 0 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Thừa Thiên Huế (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |