Nguyễn Gia Trâm
5.0(8)Sinh viên ĐH Khoa học – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
- Được chọn 100% lần cạnh tranh
- Dạy đều 95% buổi cam kết
47 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên ĐH Khoa học – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Sinh viên Sư phạm Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT, có dạy thử
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh dạy Tiếng Anh tiểu học, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Luật – ĐH Huế dạy Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh dạy Toán THPT, có dạy thử
Tốt nghiệp ĐH Sư phạm – ĐH Huế kèm Tiếng Anh THCS – nhẹ nhàng, gần gũi
SV ĐH Nông Lâm – ĐH Huế kèm IELTS THPT – người lớn, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Luật – ĐH Huế kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Phú Lộc
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Gia Trâm
|
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 9 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,08 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Hải Kỳ
CCCD
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế2 năm KN · 6 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,03 đánh giá | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Tống Hữu Tiến
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế2 năm KN · 4 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | 4,34 đánh giá | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Tuyết Hoa
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên19 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thị Duyên
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế |
Sinh viênĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Bùi Ngọc My
Bằng cấp
Gói Ưu tú
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM8 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Huyền Thơ Trung tâm
CCCD
ThS. Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế7 năm KN · 7 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,85 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Quỳnh Diệp
CCCD
Cử nhân ĐH Phú Xuân, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Cử nhânĐH Phú Xuân1 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 11 +2 | 4,01 đánh giá | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Mỹ Hoài
Bằng cấp
Sinh viên Sư phạm Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT, có dạy thử |
Sinh viênĐH Huế2 năm KN · 5 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +7 | 3,84 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Hồng Vân
CCCD
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 213 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Bùi Hải Hậu
Bằng cấp
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh dạy Tiếng Anh tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế4 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Dương Lan Vy
|
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế2 năm KN · 1 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 6 +3 | 5,01 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Khánh Ly
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Minh Thảo
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh dạy Toán THPT, có dạy thử |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +9 | 4,01 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Phương Thanh
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Sư phạm – ĐH Huế kèm Tiếng Anh THCS – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +3 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Phương Quyên
Bằng cấp
SV ĐH Nông Lâm – ĐH Huế kèm IELTS THPT – người lớn, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 190.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hoàng Thị Ánh
CCCD
SV ĐH Luật – ĐH Huế kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Phú Lộc |
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 8 +5 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Gia Hân
|
Sinh viênPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Kim Mỹ
|
Thạc sĩĐH Nông Lâm – ĐH Huế10 năm KN · 0 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +1 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Trần Thị Ánh
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Phú Xuân1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 219k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |