Nguyễn Gia Trâm
5.0(8)Sinh viên ĐH Khoa học – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
- Được chọn 100% lần cạnh tranh
- Dạy đều 95% buổi cam kết
16 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên ĐH Khoa học – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh dạy Toán THPT, có dạy thử
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy TOEIC người lớn
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Giáo viên Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THPT
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, dạy chắc nền tảng
SV ĐH Huế kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi khu vực Huế
Cử nhân ĐH Nông Lâm – ĐH Huế kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Gia Trâm
|
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 9 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,08 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Hải Kỳ
CCCD
Sinh viên ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế2 năm KN · 6 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,03 đánh giá | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thị Duyên
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế |
Sinh viênĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Bùi Ngọc My
Bằng cấp
Gói Ưu tú
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM8 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Khánh Ly
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Minh Thảo
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh dạy Toán THPT, có dạy thử |
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +9 | 4,01 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Kim Mỹ
|
Thạc sĩĐH Nông Lâm – ĐH Huế10 năm KN · 0 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +1 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Nguyễn Như Xuân
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế3 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Thùy Hoa
|
Sinh viênĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +1 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thu Hân
|
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Minh Vũ
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 215 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 550.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hoàng Thị Nguyệt
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Mỹ Thu
|
Sinh viênĐH Khoa học – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lương Hồng Mến
|
Sinh viênĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +8 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phạm Ngọc Mến
|
Cử nhânĐH Nông Lâm – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 219k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |