Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế
- 16 buổi dạy qua sàn
16 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Tốt nghiệp ĐH Sư phạm – ĐH Huế kèm Tiếng Anh THCS – nhẹ nhàng, gần gũi
SV ĐH Luật – ĐH Huế kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Phú Lộc
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Tốt nghiệp ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 2 ĐH Sư phạm – ĐH Huế, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Sinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên TOEIC người lớn, có dạy thử
Sinh viên ĐH Nông Lâm – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
Giáo viên Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THPT
Sinh viên ĐH Huế– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 21 năm đứng lớp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
D
Nguyễn Thị Duyên
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Huế |
Sinh viênĐH Huế0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Hồng Vân
CCCD
Cô giáo Tiếng Anh 13 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THPT – luyện đề sát cấu trúc |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 213 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Khánh Ly
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Phương Thanh
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Sư phạm – ĐH Huế kèm Tiếng Anh THCS – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +3 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hoàng Thị Ánh
CCCD
SV ĐH Luật – ĐH Huế kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Phú Lộc |
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 8 +5 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Trần Thị Ánh
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Phú Xuân1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phan Mỹ Nhi
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thu Thúy
CCCD
SV năm 2 ĐH Sư phạm – ĐH Huế, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +8 | Chưa có | 240.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Việt Tân
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế3 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Ngọc Yến
|
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +5 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Thảo Hân
CCCD
|
Cử nhânĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc6 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Ngọc Hân
CCCD
|
Cử nhânĐH Kinh tế – ĐH Huế4 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Minh Vũ
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 215 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 550.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Trâm
|
Sinh viênĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lê Thu Lan
|
Giáo viênĐH Tài chính - Marketing21 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hoàng Thị Nguyệt
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 219k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |