SV ĐH Luật – ĐH Huế, dạy kèm Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- 14 buổi dạy qua sàn
10 hồ sơ · học phí TB 207k/buổi
SV ĐH Luật – ĐH Huế, dạy kèm Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên năm 1 ngành Dược học nhận dạy Hoá học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi
Cô giáo Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học
Cử nhân ĐH Kinh tế – ĐH Huế dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên Luật, dạy kèm Ngữ văn THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Cô giáo Tiếng Việt 26 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên ĐH Luật – ĐH Huế luyện Giáo dục kinh tế & pháp luật THPT tại Quảng Điền
Sinh viên ĐH Luật – ĐH Huế– Ngữ văn THPT, nhận dạy online
Cô giáo Tiếng Việt– Tiếng Việt tiểu học (có tài liệu riêng)
Sinh viên ĐH Huế– Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp tại Phú Lộc
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
S
Phan Phúc Sơn
Bằng cấp
SV ĐH Luật – ĐH Huế, dạy kèm Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế1 năm KN · 1 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | 4,01 đánh giá | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Hà Gia Giang
CCCD
Sinh viên năm 1 ngành Dược học nhận dạy Hoá học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Y Dược Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 120.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Ánh Hằng
Giáo viên
Cô giáo Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên9 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Trung
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Kinh tế – ĐH Huế dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Kinh tế – ĐH Huế5 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Trần Gia Phượng
CCCD
Sinh viên Luật, dạy kèm Ngữ văn THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Kim Hân
CCCD
Cô giáo Tiếng Việt 26 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN26 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 160.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Thị Hậu
|
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Huyện Quảng ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phạm Thu Diễm
|
Sinh viênĐH Luật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +8 | Chưa có | 70.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thu Hiền
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên17 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Văn Tài
|
Sinh viênĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Việt | 163k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |