Gia sư Vẽ Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng10 hồ sơ · học phí TB 232k/buổi
SV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế– Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Võ Mỹ Khuê
4.0(1)SV năm 4 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế nhận dạy Vẽ thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- Trả lời 100% tin nhắn
SV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế nhận dạy Vẽ thiếu nhi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Trần Ngọc Ánh
Chưa có đánh giáCô giáo Vẽ nhận dạy Vẽ người lớn – luyện đề sát cấu trúc
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 17 năm KN (tự khai)
Nguyễn Gia Long
Chưa có đánh giáSinh viên năm 3 ngành Sư phạm Mỹ thuật nhận dạy Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Phạm Hoàng Lâm
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế dạy Vẽ thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Tô Minh Lệ
Chưa có đánh giá- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
SV năm 2 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Bích My
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế, dạy kèm Vẽ người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đặng Hải Châu
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế2 năm KN · 4 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Người đi làmTiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2 +3 | 4,54 đánh giá | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đặng Ngọc Nhã
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế– Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Huyện A LướiThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Võ Mỹ Khuê
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +8 | 4,01 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Đức Phát
CCCD
SV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế nhận dạy Vẽ thiếu nhi |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 120.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Trần Ngọc Ánh
|
Giáo viênĐH Công nghiệp Việt Trì17 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương TràThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Gia Long
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 100.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Hoàng Lâm
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Nam ĐôngThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| L | Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 130.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Lê Mạnh Đức
CCCD
SV năm 2 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +6 | 3,01 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Bích My
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hương ThủyThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +4 | Chưa có | 110.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Hương Thủy môn Vẽ (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vẽ | 200k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |