Gia sư Vẽ Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng10 hồ sơ · học phí TB 232k/buổi
Nguyễn Hữu Hiển
5.0(1)SV ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long dạy Vẽ thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
- 55 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Mỹ thuật, dạy kèm Vẽ người lớn, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Cử nhân ĐH Mỹ thuật TP.HCM– Vẽ thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Võ Mỹ Khuê
4.0(1)SV năm 4 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế nhận dạy Vẽ thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- Trả lời 100% tin nhắn
Trần Kim Linh
Chưa có đánh giáGV Vẽ trường THCS kèm Vẽ lớp 6–12 (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 26 năm KN (tự khai)
Nguyễn Thu Duyên
Chưa có đánh giáSV năm 2 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế luyện Vẽ người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Vũ Như Thư
Chưa có đánh giáCử nhân ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế dạy Vẽ thiếu nhi – nhẹ nhàng, gần gũi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 5 năm KN (tự khai)
Nguyễn Mai Linh
Chưa có đánh giáCử nhân ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế kèm Vẽ lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Phạm Hoàng Lâm
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế dạy Vẽ thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lê Mỹ Phương
Bằng cấp
Giảng viên Vẽ chuyên Vẽ lớp 6–12 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Thạc sĩĐH Mỹ thuật Việt Nam16 năm KN · 3 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | 4,02 đánh giá | 200.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hữu Hiển
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long0 năm KN · 1 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +5 | 5,01 đánh giá | 80.000 đđến 90.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Nguyễn Minh Ánh
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Mỹ thuật, dạy kèm Vẽ người lớn, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Phong ĐiềnThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Hồng Liên
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Mỹ thuật TP.HCM– Vẽ thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Mỹ thuật TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 80.000 đđến 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Võ Mỹ Khuê
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 1 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +8 | 4,01 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Kim Linh
|
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN26 năm KN · 0 lớp | Thành phố HuếThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thu Duyên
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Người đi làmCờ vua Người đi làm | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Như Thư
|
Cử nhânĐH Nghệ thuật – ĐH Huế5 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú LộcThừa Thiên HuếTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 130.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Mai Linh
|
Cử nhânĐH Nghệ thuật – ĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú VangThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +10 | Chưa có | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Hoàng Lâm
|
Sinh viênĐH Nghệ thuật – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Nam ĐôngThừa Thiên HuếTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Phú Vang môn Vẽ (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thừa Thiên Huế, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vẽ | 200k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 169k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 315k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |